Thông số kĩ thuật của xe Toyota Wigo năm 2018
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 - 2017 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2013 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | ||
| Mã thế hệ | B100 | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Indonesia | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1197 | ||
| Hộp số | số tay | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Hatchback | ||
| Hạng xe | A | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 3660 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1600 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1520 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2455 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1410 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1405 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 160 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.7 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 175/65R14 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 870 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1290 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 3NR-VE 1.2L | ||
| Công suất cực đại (kW) | 64 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 86 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 107 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Tỷ số nén động cơ | 11.5 | ||
| Loại hộp số | Sàn | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 5 | 4 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 33 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.16 | 5.3 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 6.8 | 6.87 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.21 | 4.36 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Torsion beam axle | ||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | ||
| Phanh sau | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Kính | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog có màn hiển thị đa thông tin | ||
| Vô lăng | Urethane 3 chấu | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập lưng ghế | ||
| Điều hòa | Chỉnh tay | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | ||
| Hệ thống loa | CD 4 loa | DVD 4 loa | |
| Cửa kính | Chỉnh điện. Tự động xuống ghế lái | ||
| Chuẩn kết nối | AUX/USB/Bluetooth | AUX/USB/Bluetooth/Wifi/HDMI | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 2 | ||
| Dây đai an toàn | 3 điểm ELR, 5 vị trí | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2026
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2021
-
So sánh với Kia Morning năm 2026
-
So sánh với Peugeot 107 năm 2009
-
So sánh với Kia Morning năm 2016
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2017
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2023
-
So sánh với Hyundai Getz năm 2008
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2022
-
So sánh với Hyundai i10 năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !