Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris Cross năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Indonesia | ||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 1496 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4310 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1770 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1655 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2620 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1525 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1520 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 210 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 215/55 R18 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1175 | 1285 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1575 | 1705 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 471 | 466 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2NR-VE | 2NR-VEX | |
| Công suất cực đại (kW) | 78 | 67 | |
| Công suất cực đại (hp) | 105 | 90 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | 5500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 138 | 121 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | 4000-4800 | |
| Kiểu dáng động cơ | I | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Tỷ số nén động cơ | - | - | |
| Loại hộp số | D-CVT | CVT | |
| Số lượng cấp số | - | - | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | 36 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 170 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.95 | 3.8 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.41 | 3.56 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.1 | 3.93 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Chế độ vận hành | Eco, Normal, Power | ||
| Loại Hybrid | - | HEV | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 79 | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 141 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh dầm xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá mập | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình TFT 7 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh 4 hướng | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 1 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không có | Panorama | |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 10 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 | 6 loa cao cấp | |
| Cửa kính | Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt ghế lái | ||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay/Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Dây đai an toàn | 3 điểm, tất cả các ghế | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Camera | Camera 360 | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ✕︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2023
-
So sánh với Lynk & Co 06 năm 2024
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2026
-
So sánh với Haval Jolion năm 2025
-
So sánh với Hyundai Kona năm 2022
-
So sánh với Lynk & Co 06 năm 2025
-
So sánh với Suzuki XL7 năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2023
-
So sánh với Hyundai Creta năm 2026
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2015

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !