Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Teramont X năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2024 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1984 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | E | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4917 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1989 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1729 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2980 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 255/50 R20 | 265/45R21 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 540 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2.0 TSI | ||
| Công suất cực đại (hp) | 220 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 350 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | ||
| Chế độ vận hành | Eco, Normal, Sport, Snow, Offroad | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | - | LED Matrix thích ứng | |
| Ăng ten | - | Vây cá mập | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Rửa đèn pha | ✕︎ | - | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cửa hít | ✕︎ | - | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số 10.25 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, đa chức năng | ||
| Khởi động xe từ xa | ✕︎ | - | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay 6 hướng | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 3 | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | 12 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | - | |
| Hệ thống loa | 8 loa | Harman Kardon 12 loa | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay, Bluetooth, USB | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 9 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✕︎ | - | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✕︎ | - | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✕︎ | - | |
| Camera | 360 độ | ||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✕︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✕︎ | - | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | - | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | - | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✕︎ | - | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✕︎ | - | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✕︎ | - | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✕︎ | - | |
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | - | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✕︎ | - | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✕︎ | - | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | - | |
| Gài cầu điện | ✕︎ | - | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | - | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | - | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | - | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✕︎ | - | |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✕︎ | - | |
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✕︎ | - | |
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✕︎ | - | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | - | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | - | |
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | - | |
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✕︎ | - | |
| Hệ thống xe tự lái | ✕︎ | - | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Prado năm 2026
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với Toyota Prado năm 2019
-
So sánh với Toyota Prado năm 2025
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2023
-
So sánh với Mercedes Benz GLS năm 2026
-
So sánh với Ford Explorer năm 2016
-
So sánh với Volkswagen Teramont năm 2024
-
So sánh với Toyota Prado năm 2022
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !