Thông số kĩ thuật của xe Volvo XC60 năm 2021
Các đời xe Volvo XC60 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | - | 2 | - | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | 2017 | - | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||||
| Mã thế hệ | - | |||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||||
| Nước sản xuất | - | Malaysia | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||||
| Dung tích động cơ | 1969 | |||||
| Hộp số | số tự động | |||||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 5 | |||||
| Kiểu dáng | SUV | |||||
| Hạng xe | - | D | - | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | - | 4688 | - | |||
| Chiều Rộng (mm) | - | 1902 | - | |||
| Chiều Cao (mm) | - | 1658 | - | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | - | 2865 | - | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | - | 216 | - | |||
| Kích thước lốp/lazang | - | 235/55 R19 | - | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | - | 505 | - | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | - | B6 Mild Hybrid (Xăng) | Xăng, 4 xy-lanh thẳng hàng, tăng áp và siêu nạp | - | ||
| Công suất cực đại (hp) | - | 295 | 320 | - | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | - | 5700 | - | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | - | 420 | 400 | - | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | - | 2200 - 5400 | - | |||
| Kiểu dáng động cơ | - | I | - | |||
| Số lượng xy lanh | - | 4 | - | |||
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước | - | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | - | Phun xăng trực tiếp | - | |||
| Loại tăng áp | - | Tăng áp kép (Turbocharger và Supercharger) | - | |||
| Loại hộp số | - | AT | Tự động | - | ||
| Số lượng cấp số | - | 8 | - | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | - | 71 | - | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | 180 | - | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | - | Euro 6 | - | |||
| Chế độ vận hành | - | Comfort, Dynamic, Eco, Off-Road, Individual | Comfort – Eco – Dynamic – Off-Road – Individual | - | ||
| Loại Hybrid | - | Mild Hybrid (MHEV) | - | |||
| Loại Động cơ điện | - | Bộ khởi động/máy phát tích hợp (ISG) 48V | - | |||
| Loại pin | - | Lithium-ion (48V cho Mild Hybrid) | - | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | - | McPherson | - | |||
| Hệ thống treo sau | - | Đa liên kết | - | |||
| Phanh trước | - | Đĩa thông gió | - | |||
| Phanh sau | - | Đĩa | - | |||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | - | LED toàn phần | - | |||
| Cụm đèn sau | - | LED | - | |||
| Ăng ten | - | Vây cá mập | - | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | - | ✔︎ | - | |||
| Đèn ban ngày | - | ✔︎ | - | |||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | - | |||
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | - | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | - | ✔︎ | - | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✔︎ | - | |||
| Gạt mưa tự động | - | ✔︎ | - | |||
| Cốp đóng mở điện | - | ✔︎ | - | |||
| Mở cốp rảnh tay | - | ✔︎ | - | |||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | - | Da Nappa | - | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | 12.3 inch | - | |||
| Chìa khóa thông minh | - | ✔︎ | - | |||
| Vô lăng | - | Bọc da, tích hợp phím điều khiển, lẫy chuyển số | - | |||
| Ghế lái | - | Chỉnh điện đa hướng, nhớ 3 vị trí | - | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | - | |||
| Ghế bên phụ | - | chỉnh điện | - | |||
| Hàng ghế thứ 2 | - | Gập 60:40 | - | |||
| Sạc không dây | - | ✔︎ | - | |||
| Điều hòa | - | Tự động | - | |||
| Số vùng điều hòa | - | 2 | - | |||
| Cửa sổ trời | - | Toàn cảnh Panorama | - | |||
| Hệ thống lọc không khí | - | ✔︎ | - | |||
| Màn hình giải trí | - | 9 inch Vertical | - | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | - | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | - | 7 | - | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | - | ✔︎ | - | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | - | ✔︎ | - | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - | ✔︎ | - | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | - | ✔︎ | - | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | - | ✔︎ | - | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | - | ✔︎ | - | |||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | - | ✔︎ | - | |||
| Camera | - | Camera 360 độ | - | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | - | ✔︎ | - | |||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | - | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | - | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | - | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | - | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | - | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | - | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2026
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Pajero Sport năm 2020
-
So sánh với Audi Q6 năm 2026
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2022
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2023
-
So sánh với Isuzu MU-X năm 2024
-
So sánh với Ford Everest năm 2015
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2018
-
So sánh với Mazda CX8 năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !