Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai i30 năm 2012 Phiên bản 1.6 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1582
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4485
Chiều Rộng (mm)
1780
Chiều Cao (mm)
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
10.6
Dung tích khoang hành lý (lít)
378

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
88
Công suất cực đại (hp)
120
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
156
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4850
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
Tốc độ tối đa (km/h)
192

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎

Nội thất

Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
CD/MP3, Radio, AUX, USB
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác