Thông số kĩ thuật của xe Hyundai i30 năm 2012

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1582
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4485 4245
Chiều Rộng (mm) 1780 1775
Chiều Cao (mm) 1500 1480
Chiều dài cơ sở (mm) 2650
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1546
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1544
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 10.6 5.3
Kích thước lốp/lazang - 205/55R16
Dung tích khoang hành lý (lít) 378 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 88 -
Công suất cực đại (hp) 120 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6300 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 156 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4850 -
Kiểu dáng động cơ I -
Số lượng xy lanh 4 -
Vị trí đặt động cơ Trước -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm (MPI) -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 53
Tốc độ tối đa (km/h) 192 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau Độc lập đa liên kết (Multi-link) Độc lập đa liên kết
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Đĩa đặc -
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Halogen
Cụm đèn sau - Halogen
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng - Bọc da, 3 chấu
Ghế lái Chỉnh cơ Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Cửa sổ trời -
Màn hình giải trí CD/MP3, Radio, AUX, USB CD/MP3/Radio
Cửa kính Chỉnh điện 1 chạm ghế lái Chỉnh điện
An toàn/An ninh
Số túi khí - 2
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ -
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -