Thông số kĩ thuật của xe Hyundai i30 năm 2014

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1582
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4300
Chiều Rộng (mm) 1780
Chiều Cao (mm) 1480
Chiều dài cơ sở (mm) 2650
Kích thước lốp/lazang 205/55R16
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Gamma 1.6L MPI
Công suất cực đại (kW) 97
Công suất cực đại (hp) 130
Vòng tua tối đa (rpm) 6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 157
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4850
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu Đa điểm MPI
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 53
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn (Torsion beam)
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút bấm
Ghế lái Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2
Màn hình giải trí CD/Radio, hỗ trợ AUX/USB
Hệ thống loa 6 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối AUX, USB
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎