Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Camry năm 2024 Phiên bản 2.0Q

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1987
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4915
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1604
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Kích thước lốp/lazang
235/45R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M20A-FKS
Công suất cực đại (kW)
127
Công suất cực đại (hp)
170
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
206
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4900
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp D-4S

Hệ thống treo/Phanh

Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED, tự động bật/tắt
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình 12,3 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
3
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
12,3 inch, cảm ứng
Hệ thống loa
9 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS