Giá xe Ford Ranger 2026 lăn bánh kèm Khuyến mãi mới nhất
Tháng 01/2026, Giá xe Ford Ranger đang được niêm yết từ 669 triệu đồng đến 1,299 tỷ đồng cho tùy từng phiên bản. Ford Ranger được biết đến là một trong những dòng xe bán tải bất khả chiến bại so với các mẫu xe cùng phân khúc khác. Doanh số bán ra của Ranger thường bỏ xa những đối thủ còn lại. Ford Ranger tại Việt Nam chịu sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các đối thủ như: Mitsubishi Triton, Isuzu Dmax, Nissan Navara, Toyota Hilux, Mazda BT50,...
MỤC LỤC:
- Giá xe Ford Ranger 2026
- Giá khuyến mãi Ford Ranger 2026 tháng 01/2026
- Giá lăn bánh Ford Ranger 2026
- So sánh Giá bán của Ford Ranger và các đối thủ
- Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
- Ưu điểm - Nhược điểm của Ford Ranger 2026
- Một số câu hỏi thường gặp về xe Ford Ranger
Giá xe Ford Ranger 2026
Mới đây, Ford Việt Nam bổ sung phiên bản XLS+ dành cho bán tải bán chạy nhất Ranger, nhưng các nâng cấp không quá nhiều, với giá 733 triệu đồng. Nhằm tăng cường khả năng cạnh tranh, tiếp cận đến mọi khách hàng, Ford Ranger được bổ sung phiên bản mới có tên XLS+, nâng lên tổng cộng 7 phiên bản bán ra thị trường.
Các phiên bản và giá xe Ford Ranger 2026 như sau:
|
Bảng giá xe Ford Ranger 2026 thế hệ mới 01/2026 (Đơn vị: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Ford Ranger XL 2.0L 4x4 MT | 669.000.000 |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT | 707.000.000 |
| Ford Ranger XLS+ | 733.000.000 |
| Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT | 776.000.000 |
| Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT | 864.000.000 |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT | 979.000.000 |
| Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT (Màu Vàng Luxe/ Màu Đỏ Cam) | 986.000.000 |
| Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4x4 AT | 1.039.000.000 |
| Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT | 1.299.000.000 |
Giá khuyến mãi Ford Ranger 2026 tháng 01/2026
Ford Việt Nam cùng hệ thống đại lý trên toàn quốc đang triển khai chương trình ưu đãi dành cho khách hàng trong tháng 1/2026 như sau:
| Ranger | XL | Khuyến mại giảm giá tương đương 50% lệ phí trước bạ |
| Stormtrak | Khuyến mại giảm giá tương đương 100% lệ phí trước bạ và 1 năm bảo hiểm vật chất (tổng trị giá lên đến 77 triệu đồng) |
|
| Wildtrak | Khuyến mại giảm giá tương đương 100% lệ phí trước bạ | |
| Raptor | Khuyến mại giảm giá tương đương 100% lệ phí trước bạ | |
| Ranger XLS (XLS 4x2/ XLS 4X4) | Khuyến mại giảm giá tương đương 100% lệ phí trước bạ |
Chương trình ưu đãi lệ phí trước bạ được đóng góp bởi Ford Việt Nam và Hệ thống Đại lý, áp dụng từ ngày 01/01 - 31/01/2026 dành cho các xe VIN 2026. Hỗ trợ Lệ phí trước bạ căn cứ trên Giá bán lẻ Khuyến nghị của Ford Việt Nam và Lệ phí Trước bạ 6% cho xe bán tải, áp dụng chung cho tất cả các tỉnh thành.
Tin bán xe ford ranger Xem thêm >>
Giá lăn bánh Ford Ranger 2026
Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Ford Ranger 2026 chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:
- Phí trước bạ
- Phí đăng kiểm
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
- Phí bảo trì đường bộ 1 năm
- Phí biển số
Giá lăn bánh xe Ford Ranger Stormtrak 2.0L 4x4 AT 2026
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.039.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
74.808.000 | 62.340.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.117.824.300 | 1.105.356.300 | 1.105.006.300 |
Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT 2026 (Màu Vàng Luxe/ Màu Đỏ Cam)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 986.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
70.992.000 | 59.160.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.061.008.300 | 1.049.176.300 | 1.048.826.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 979.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
70.488.000 | 58.740.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 1.053.504.300 | 1.041.756.300 | 1.041.406.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT (Màu đỏ cam)
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 871.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
62.712.000 | 52.260.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh | 937.728.300 | 927.276.300 | 926.926.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Sport 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 864.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
62.208.000 | 51.840.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 930.224.300 | 919.856.300 | 919.506.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 776.000.000 | ||
| Phí trước bạ | 55.872.000 | 46.560.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 835.888.300 | 826.576.300 | 826.226.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS+
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 733.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
52.776.000 | 43.980.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 789.792.300 | 780.996.300 | 780.646.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XLS 2.0L 4x2 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 707.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
50.904.000 | 42.420.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 761.920.300 | 753.436.300 | 753.086.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger XL 2.0L 4x4 MT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 669.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
48.168.000 | 40.140.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh tạm tính | 721.184.300 | 713.156.300 | 712.806.300 |
Giá lăn bánh Ford Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT
| Khoản phí | Mức phí ở Hà Nội (đồng) | Mức phí ở TP HCM (đồng) | Mức phí ở tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 1.299.000.000 | ||
|
Phí trước bạ |
155.880.000 | 129.900.000 | |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | ||
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | ||
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | ||
| Phí biển số | 500.000 | ||
| Giá lăn bánh | 1.477.260.700 | 1.451.280.700 | 1.432.280.700 |
So sánh Giá bán của Ford Ranger và các đối thủ
| Tên xe | Giá bán từ (VND) |
| Giá xe Ford Ranger | 669.000.000 |
| Giá xe Mazda BT-50 | 584.000.000 |
| Giá xe Mitsubishi Triton | 650.000.000 |
| Giá xe Isuzu D-Max | 650.000.000 |
| Giá xe Nissan Navara | 699.000.000 |
| Giá xe Toyota Hilux | 852.000.000 |
Thông số kỹ thuật Ford Ranger 2026
| Thông số | XL 4x4 MT | XLS 4X2 AT | XLS 4x4 AT | Sport 4x4 AT | Wildtrak 4x4 AT | Stormtrak 4x4 AT |
Raptor 4x4 AT | |
| Xuất xứ | Lắp ráp | Nhập khẩu | ||||||
| Dòng xe | Bán tải | |||||||
| Số chỗ ngồi | 05 | |||||||
| Dung tích Động cơ | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 2.0L | 2.0L | |
| Nhiên liệu | Diesel (Dầu) | |||||||
| Công suất | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 170 mã lực | 210 mã lực | 210 mã lực | 213 mã lực | |
| Mô-men xoắn | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 405 Nm | 500 Nm | 500 Nm | 500 Nm | |
| Hộp số | 6MT | 6AT | 6AT | 6AT | 10AT | 10AT | 10AT | |
| Dẫn động | 2 cầu | 1 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | 2 cầu | |
| Dài x Rộng x Cao | 5.362 x 1.918 x 1.875mm | 5370 x 1918 x 1884 mm | 5362 x 1860 x 1830 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe | 200mm | 200mm | 235mm | 235mm | 235mm | 230mm | ||
|
Bán kính vòng quay tối thiểu |
6.350mm |
6.350mm |
6.350mm |
|
6.350mm | 6.350mm | 6.350mm | 6.600mm |
| Mâm (Vành) | 18 inch | 20inch | 17 inch | |||||
| Phanh trước/sau | Phanh đĩa | |||||||
Ưu điểm - Nhược điểm của Ford Ranger 2026
Nhìn chung lại, Ford Ranger 2026 có những ưu và nhược điểm nổi bật hẳn như sau:
Ưu điểm của Ford Ranger 2026:
- Hệ thống tiện ích trang bị cực kỳ hiện đại tối tân
- An toàn trang bị đầy đủ các tính năng so với những mẫu xe cùng phân khúc khác
- Hệ thống động cơ với 3 cấp số đem đến cảm giác sang số mượt mà
- Thiết kế ngoại thất hầm hố và mạnh mẽ
- Nội thất sang trọng đặc biệt
Nhược điểm của Ford Ranger 2026
Nhược điểm lớn nhất của Ford Ranger 2026 đó là:
- Hệ thống đèn tự động có độ nhạy không cao
- Kích thước xe khá lớn vì thế gặp trở ngại khi di chuyển trong địa hình cần luồn lách.
Một số câu hỏi thường gặp về xe Ford Ranger
Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 bao nhiêu?
Giá lăn bánh Ford Ranger 2026 mới nhất hiện nay trên thị trường từ 669 triệu đến 1306 triệu tùy thuộc từng địa phương trên toàn quốc.
Ford Ranger có bao nhiêu phiên bản?
Tại Việt Nam Ranger 2026 được phân phối với 7 phiên bản khác nhau bao gồm:
- Ranger XL 2.0 4x4 MT
- Ranger XLS 2.0L 4x2 AT
- Ranger XLS+
- Ranger XLS 2.0L 4x4 AT
- Ranger Sport 2.0L 4x4 AT
- Ranger Wildtrak 2.0L 4x4 AT
- Ranger Stormtrak 2.0L AT 4X4
- Ranger Raptor 2.0L 4x4 AT
Ford Ranger có những Đối thủ nào?
Đối thủ của Ford Ranger 2026 hiện nay gồm những cái tên quen thuộc: Mazda BT-50, Toyota Hilux, Mitsubishi Triton, Isuzu D-Max, Nissan Navara
Trên đây là toàn bộ những thông tin cơ bản nhất về Ford Ranger mà bạn có thể tham khảo qua. Những đánh giá về Ford Ranger trên đây đều mang tính khách quan vì thế bạn có thể dựa vào đó để xem xét đưa ra lựa chọn cho mẫu xe mình ưng ý nhất nhé!

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !