Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Hyundai » 
Giá xe Hyundai Custin

Giá xe Hyundai Custin 2024: Giá lăn bánh, Thông số và Ưu đãi mới nhất

Tháng 06/2024, Giá xe Hyundai Custin được niêm yết từ 850 triệu đồng, phân phối trên hệ thống đại lý Hyundai ủy quyền toàn quốc với 3 phiên bản khác nhau cùng 6 lựa chọn màu sắc. Hyundai Custin là chiếc xe 7 chỗ, thuộc nhóm xe đa dụng (MPV) cỡ trung. Đây là chiếc MPV nằm giữa phân khúc của 2 chiếc xe nổi tiếng khác là Kia CarnivalToyota Innova.

Hyundai Custin 2023
Hyundai Custin 2024

Giá xe Hyundai Custin 2024

Giá xe Hyundai Custin 2024 được phân phối chính hãng với 3 phiên bản:

Bảng giá xe Hyundai Custin 2024 tháng 06/2024

(Đơn vị: VND)

Hyundai Custin Tiêu chuẩn 1.5T 850.000.000
Hyundai Custin Đặc biệt 1.5T 945.000.000
Hyundai Custin Cao cấp 2.0T 999.000.000

Hyundai Custin 2024 khuyến mãi 06/2024

Từ ngày 01/06/2024 cho đến hết 30/06/2024, Liên doanh ô tô Hyundai Thành Công Việt Nam (HTV) chính thức triển khai chương trình khuyến mại dịch vụ hè 2024 với ưu đãi đặc biệt, dành cho khách hàng trên phạm vi toàn quốc.

Theo đó, quý khách hàng sử dụng xe du lịch Hyundai Custin vào xưởng dịch vụ chính hãng sẽ được hưởng những ưu đãi sau:

- Giảm giá 20% phụ tùng hệ thống điều hòa, hệ thống phanh, cần gạt mưa, nước rửa kính, nước làm mát.

- Giảm giá 15% phụ kiện chính hãng.

- Giảm giá 5% gói dán phim cách nhiệt (kèm theo quà tặng).

Khách hàng vui lòng liên hệ Đại lý gần nhất để biết thông tin chi tiết về chương trình ưu đãi.

Giá lăn bánh Hyundai Custin 2024

Hyundai Custin 2024 có giá lăn bánh tham khảo như sau:

Giá lăn bánh Hyundai Custin Tiêu chuẩn 1.5T

Giá lăn bánhHyundai Custin Tiêu chuẩn 1.5T

(Đơn vị tính: VND)

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở Tỉnh khác

Giá Niêm yết

850.000.000

Phí trước bạ

102000000

85000000

102000000

110500000

85000000

Phí Đăng kiểm

340.000

Phí bảo trì đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm)

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

974.773.400

957.773.400

955.773.400

964.273.400

938.773.400

Giá lăn bánh Hyundai Custin Đặc biệt 1.5T

Giá lăn bánh Hyundai Custin Đặc biệt 1.5T

(Đơn vị tính: VND)

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở Tỉnh khác

Giá Niêm yết

945.000.000

Phí trước bạ

113400000

94500000

113400000

122850000

94500000

Phí Đăng kiểm

340.000

Phí bảo trì đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm)

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

1.081.173.400

1.062.273.400

1.062.173.400

1.071.623.400

1.043.273.400

Giá lăn bánh Hyundai Custin Cao cấp 2.0T

Giá lăn bánh Hyundai Custin Cao cấp 2.0T

(Đơn vị tính: VND)

Khoản phí

Lăn bánh ở Hà Nội

Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh

Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ

Lăn bánh ở Hà Tĩnh

Lăn bánh ở Tỉnh khác

Giá Niêm yết

999.000.000

Phí trước bạ

119880000

99900000

119880000

129870000

99900000

Phí Đăng kiểm

340.000

Phí bảo trì đường bộ (1 năm)

1.560.000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm)

873.400

Phí biển số

20.000.000

20.000.000

1.000.000

1.000.000

1.000.000

Giá lăn bánh tạm tính

1.141.653.400

1.121.673.400

1.122.653.400

1.132.643.400

1.102.673.400

So sánh giá xe Hyundai Custin với đối thủ

Dòng xe Giá xe Hyundai Custin Giá xe Toyota Innova Giá xe Kia Carnival
Giá từ (VND) 850.000.000 755.000.000 1.219.000.000

Thông số Hyundai Custin 2024

Thông số Kích thước

Bảng thông số kỹ thuật Hyundai Custin 2024
Phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 2.0 Cao cấp
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 4950x1850x1725 4950x1850x1725 4950x1850x1725
Chiều dài cơ sở (mm) 3055 3055 3055
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170 170 170

Thông số ngoại thất

Phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 2.0 Cao cấp
Ðèn chiếu sáng LED LED LED
Kích thước vành xe Hợp kim 17 inch Hợp kim 18 inch Hợp kim 18 inch
Ðèn LED định vị ban ngày o o o
Ðèn pha tự động bật tắt o o o
Ðèn xi nhan trên gương o o o
Ăng ten vây cá mập o o o
Gương hậu chỉnh điện, gập điện, có sấy o o o
Ðèn hậu LED o o o
Lưới tản nhiệt mạ Chrome o o o
Ốp hốc lốp Màu đen Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Cửa sổ trời đôi o o
Ðèn bậc cửa o o

Thông số nội thất

Phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 2.0 Cao cấp
Ghế da o o o
Vô lăng bọc da o o o
Màn hình giải trí 10.4 inch 10.4 inch 10.4 inch
Màn hình thông tin 4.2 inch TFT LCD 4.2 inch TFT LCD 4.2 inch TFT LCD
Hệ thống loa 4 6 6
Cần số dạng nút bấm o o o
Hàng ghế trước chỉnh điện Ghế lái Ghế lái + Ghế phụ Ghế lái + Ghế phụ
Nhớ ví trí ghế lái o
Ghế sau thư giãn chỉnh điện 10 hướng o o
Cửa sổ chỉnh điện 1 chạm Ghế lái Tất cả vị trí Tất cả vị trí
Làm mát và sưởi hàng ghế trước o
Làm mát và sưởi hàng ghế sau o o
Sạc không dây ở 2 hàng ghế o o
Cửa trượt thông minh Phía hành khách Cả 2 bên xe Cả 2 bên xe
Rèm che nắng hàng ghế thứ hai o o
Hệ thống điều hoà tự động o o o
Cửa gió điều hoà hàng ghế sau o o o
Cốp điện thông minh o o
Kiểm soát hành trình Cruise control o o o
Kiểm soát hành trình thích ứng Smart Cruise control o
Lẫy chuyển số sau vô lăng o o o
Chìa khoá Smartkey và khởi động nút bấm o o o

Thông số về An toàn

Phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 2.0 Cao cấp
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) o o o
Hệ thống cân bằng điện tử (ESC) o o o
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC) o o o
Cảm biến trước/sau o o o
Cảm biến áp suất lốp (TPMS) o o o
Camera lùi o
Camera 360 o o
Phanh tay điện tử + Auto Hold o o o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm điểm mù (BCA) o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm khi lùi xe (RCCA) o
Cảnh báo người ngồi hàng ghế sau (ROA) o
Hỗ trợ phòng tránh va chạm phía trước (FCA) o
Hỗ trợ giữ lànđường (LKA) o
Ðèn pha tự động thích ứng (AHB) o
Cảnh báo người lái mất tập trung (DAW) o
Số túi khí 4 6 6

Thông số về Động cơ và Vận hành

Phiên bản 1.5 Tiêu chuẩn 1.5 Đặc biệt 2.0 Cao cấp
Ðộng cơ Smartstream 2.0T-GDI Smartstream 2.0T-GDI Smartstream 2.0T-GDI
Dung tích xi lanh (cc) 1,975 1,975 1,975
Công suất cực đại (PS/rpm) 236/6000 236/6000 236/6000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 353/1500-4000 353/1500-4000 353/1500-4000
Dung tích bình nhiên liệu (Lít) 58 58 58
Hộp số 8AT 8AT 8AT
Hệ thống dẫn động FWD FWD FWD
Phanh trước/sau Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa Ðĩa/Ðĩa
Hệ thống treo trước McPherson McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Thanh cân bằng Thanh cân bằng
Thông số lốp 225/60R17 225/55R18 225/55R18

Ưu nhược điểm Hyundai Custin 2024

Ưu điểm

  • Thiết kế đẹp
  • Giá bán phải chăng, dễ tiếp cận
  • Động cơ mạnh mẽ
  • Nhiều tiện nghi cao cấp
  • Nội thất tương đối rộng rãi
  • Trang bị an toàn đầy đủ

Nhược điểm

  • Khoảng sáng gầm xe còn thấp
  • Thiếu lựa chọn động cơ máy dầu
  • Không có tùy chọn 8 chỗ như các đối thủ khác
  • Hệ thống treo sử dụng thanh cân bằng (phụ thuộc) thay vì hệ thống treo đa liên kết (độc lập)

Hyundai Custin dung hòa được nhiều yếu tố để sở hữu một mức giá tương đối dễ chịu. Tất cả những tính năng cho thấy Hyundai Custin tương đương tiện nghi với Kia Carniva, vượt trội so với Toyota Innova. Ngoài ra, với danh sách trang bị an toàn dài, khó có thể dành lời phàn nàn cho chiếc MPV có giá dưới 1 tỉ đồng.

Xem thêm:

Tin bán xe hyundai custin Xem thêm >>

Hyundai Custin 2024 905 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 905 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 950 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 935 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 905 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 799 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 770 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 940 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 770 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 835 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 999 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 946 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 910 Triệu

Hyundai Custin Đặc Biệt 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 835 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Đà Nẵng]
Hyundai Custin 2024 798 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 954 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 900 Triệu

Hyundai Custin Đặc Biệt 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 975 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
Hyundai Custin 2024 951 Triệu

Hyundai Custin Cao Cấp 2.0T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
Hyundai Custin 2024 770 Triệu

Hyundai Custin Tiêu Chuẩn 1.5T - 2024

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]