So sánh xe Honda City 2025 vs Audi A7 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1984
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4589
4969
Chiều Rộng (mm)
1748
2118
Chiều Cao (mm)
1467
1422
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2930
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1485
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.0
-
Kích thước lốp/lazang
185/55 R16
245/45 R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1140
1695
Trọng lượng toàn tải (kg)
1580
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
506
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
L15ZF
-
Công suất cực đại (kW)
89/6600
180
Công suất cực đại (hp)
119
245
Vòng tua tối đa (rpm)
6600
5000–6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
370
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300-4600
1600 - 4300
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử PGM-FI
Trực tiếp
Tỷ số nén động cơ
10.6:1
-
Loại hộp số
CVT
-
Số lượng cấp số
-
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
73
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7
Tốc độ tối đa (km/h)
-
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.6
6.7 - 6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.3
8.2 - 7.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.7
5.8 - 5.3
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
-
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
-
Phanh trước
Phanh đĩa
-
Phanh sau
Phanh đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
OLED
Ăng ten
Dạng vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế da Milano tích hợp hệ thống tựa đầu
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog - màn hình màu 4.2 inch
kĩ thuật số Audi Virtual Cockpit
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh điện, có chức năng nhớ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Điều chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 40:20:40 hoặc gập hoàn toàn
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
4
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
(8.8 inch phía trên và 8.6 inch phía dưới)
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
8
16
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto, Honda Connect
Giao diện Bluetooth, Giao diện smart phone Audi

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-