Thông số kĩ thuật của xe Honda City năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 7 - 2023 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2020 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||
| Mã thế hệ | GN1/GN2/GN3/GN5/GN6/GN7 | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1498 | |||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | B | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4580 | 4589 | 4580 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1748 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1467 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2600 | |||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1495 | |||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1483 | 1485 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 134 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.0 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 185/55 R16 | 185/60 R15 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1128 | 1140 | 1117 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1580 | |||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 506 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | L15ZF | |||
| Công suất cực đại (kW) | 89/6600 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 119 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6600 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 145 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4300-4600 | |||
| Kiểu dáng động cơ | I4 | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử PGM-FI | |||
| Tỷ số nén động cơ | 10.6:1 | |||
| Loại hộp số | CVT | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.6 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.3 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.7 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Giằng xoắn | |||
| Phanh trước | Phanh đĩa | |||
| Phanh sau | Phanh đĩa | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | Halogen | |
| Cụm đèn sau | LED | |||
| Ăng ten | Dạng vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Nỉ | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog - màn hình màu 4.2 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Da | Urethane | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | - | |
| Số vùng điều hòa | 1 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Không có | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | |||
| Hệ thống loa | 8 | 4 | ||
| Cửa kính | Ghế lái | |||
| Chuẩn kết nối | AM/FM, Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto | AM/FM, Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto, Honda Connect | AM/FM, Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto | |
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 4 | 6 | 4 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Camera | Camera lùi 3 góc quay | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | |||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Fiesta năm 2011
-
So sánh với Ford Fiesta năm 2013
-
So sánh với Mazda 2 năm 2021
-
So sánh với Toyota Vios năm 2017
-
So sánh với Kia K3 năm 2021
-
So sánh với Chevrolet Aveo năm 2013
-
So sánh với Nissan Almera năm 2022
-
So sánh với Daewoo Lanos năm 2003
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2024
-
So sánh với Kia Soluto năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !