Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2010

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 3 3 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ - 2006
Năm kết thúc thế hệ - 2012
Mã thế hệ - RE1–RE5, RE7
Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu
Nước sản xuất - Đài Loan
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2354 1997
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe - C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 4520 4560
Chiều Rộng (mm) - 1820
Chiều Cao (mm) - 1680
Chiều dài cơ sở (mm) - 2620
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1565
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 185
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.8 5.5
Kích thước lốp/lazang - 225/65R17
Trọng lượng bản thân (kg) - 1550 1475
Trọng lượng toàn tải (kg) - 1980 2040
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - 2.4 L K24Z I4 2.0 L R20A I4
Công suất cực đại (kW) - 125 112
Công suất cực đại (hp) - 168 150
Vòng tua tối đa (rpm) - 5800 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 220 190
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 4200
Kiểu dáng động cơ - Thẳng hàng
Số lượng xy lanh - 4
Vị trí đặt động cơ - Phía trước
Tỷ số nén động cơ - 10.5:1
Loại hộp số - Tự động
Số lượng cấp số - 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 58
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập kiểu McPherson
Hệ thống treo sau - Tay đòn kép
Phanh trước - Đĩa tản nhiệt
Phanh sau - Phanh đĩa kết hơp phanh tang trống Phanh đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Bóng kiểu projector với công nghệ H.I.D Xenon (HID)
Cụm đèn sau - Halogen
Ăng ten - Râu
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✕︎
Giá nóc - ✕︎ ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Ghế da Da
Khởi động nút bấm - ✕︎
Chìa khóa thông minh - ✕︎
Vô lăng - Tay lái bọc da chỉnh 4 hướng Da điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái - Ghế người lái điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng Điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2 - Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40. Mặt ghế gập tỉ lệ 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Số vùng điều hòa - 2 vùng độc lập 2 vùng khí hậu độc lập
Cửa gió hàng ghế sau - ✕︎ -
Cửa sổ trời - Không
Màn hình giải trí - Không
Hệ thống loa - 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✕︎
Cửa kính - Chỉnh điện Chỉnh điện. Với 1 chạm - xuống kính ghế lái
Chuẩn kết nối - AM/FM, CD (MP3/WMA)/Aux AM/ FM/CD/MP3/AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí - 4
Dây đai an toàn - 3 điểm cho 2 hàng ghế trước 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✕︎ ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control - ✕︎ ✔︎
Camera - Không
Hệ thống cảm biến phía sau - ✕︎ ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✕︎