Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2013
Các đời xe Honda CRV khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | - | 4 | - | 4 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | - | 2011 | - | 2011 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | 2016 | - | 2016 | |
| Mã thế hệ | - | RM1/2/3/4 RE5/6 | - | RM1/2/3/4 RE5/6 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | |
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 2354 | 1997 | |||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | - | C | - | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | - | 4535 | - | 4535 | |
| Chiều Rộng (mm) | - | 1820 | - | 1820 | |
| Chiều Cao (mm) | - | 1685 | - | 1685 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | - | 2620 | - | 2620 | |
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | - | 1565 | - | 1565 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | - | 1565 | - | 1565 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | - | 170 | - | 170 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | - | 5.9 | - | 5.9 | |
| Kích thước lốp/lazang | - | 225/60R18 | - | 225/65R17 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | - | 2.4 DOHC i-Vtec | - | 2.0 SOHC i-Vtec | |
| Công suất cực đại (kW) | - | 140 | - | 114 | |
| Công suất cực đại (hp) | - | 188 | - | 153 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | - | 7000 | - | 6500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | - | 222 | - | 190 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | - | 4400 | - | 4300 | |
| Kiểu dáng động cơ | - | Thẳng hàng | - | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | - | 4 | - | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | - | Phía trước | - | Phía trước | |
| Loại hộp số | - | Tự động | - | Tự động | |
| Số lượng cấp số | - | 5 | - | 5 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | - | 58 | - | 58 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | - | McPherson | - | McPherson | |
| Hệ thống treo sau | - | Tay đòn liên kết đa điểm | - | Tay đòn liên kết đa điểm | |
| Phanh trước | - | Đĩa tản nhiệt | - | Đĩa tản nhiệt | |
| Phanh sau | - | Đĩa | - | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | - | HID | - | HID | |
| Đèn pha tự động bật tắt | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Giá nóc | - | ✕︎ | - | ✕︎ | |
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | - | Da | - | Da | |
| Khởi động nút bấm | - | ✕︎ | - | ✕︎ | |
| Chìa khóa thông minh | - | ✕︎ | - | ✕︎ | |
| Vô lăng | - | Điều chỉnh 4 hướng | - | Điều chỉnh 4 hướng | |
| Ghế lái | - | Chỉnh điện 8 hướng | - | Chỉnh tay | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | - | Gập phẳng | - | Gập phẳng | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Điều hòa | - | Tự động | - | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cửa gió hàng ghế sau | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | - | Có | - | Không | |
| Màn hình giải trí | - | TFT 5 inch | - | TFT 5 inch | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✕︎ | - | ✕︎ | |
| Cửa kính | - | Chỉnh điện | - | Chỉnh điện | |
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | - | 4 | - | 4 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2013
-
So sánh với Nissan X trail năm 2020
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2026
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2024
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2026
-
So sánh với Geely Coolray năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2025
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2024
-
So sánh với VinFast VF8 năm 2025
-
So sánh với VinFast VF8 năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !