Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2016
Các đời xe Honda CRV khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 4 - 2014 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2011 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2016 | |||
| Mã thế hệ | RM1/2/3/4 RE5/6 | |||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 2354 | 1997 | ||
| Hộp số | số tự động | |||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 5 | |||
| Kiểu dáng | SUV | |||
| Hạng xe | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4580 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1820 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1685 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2620 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.9 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 225/60 R18 | 225/65 R17 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1550 | 1505 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2065 | 2020 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 556 - 1120 | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | 2.4L i-VTEC | 2.0L i-VTEC | ||
| Công suất cực đại (hp) | 188 | 153 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 7000 | 6500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 222 | 190 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4400 | 4300 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử PGM-FI | |||
| Loại hộp số | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | 5 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 9.4 | 8.3 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 11.2 | 10.0 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 7.1 | 6.5 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | |||
| Chế độ vận hành | D, S, L | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Tay đòn kép có liên kết đa điểm | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||
| Giá nóc | ✕︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Nỉ | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh Điện 10 hướng | Chỉnh cơ | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | |||
| Hàng ghế thứ 3 | Không có | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | Không có | ||
| Màn hình giải trí | 7 inch cảm ứng | Không có | ||
| Hệ thống loa | 6 | 4 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||
| Chuẩn kết nối | CD/Radio/MP3/AUX/USB/Bluetooth | CD/Radio/MP3/AUX/USB | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 4 | 6 | 2 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||
| Camera | Lùi 3 góc quay | Không có | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ✕︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Carens năm 2025
-
So sánh với Subaru Forester năm 2026
-
So sánh với Ford Territory năm 2025
-
So sánh với Nissan X trail năm 2016
-
So sánh với Geely Coolray năm 2025
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2024
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2025
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2026
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2014
-
So sánh với Omoda C5 năm 2026

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !