Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2012

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 3 - 2009 4
Năm bắt đầu thế hệ 2006 2011
Năm kết thúc thế hệ 2012 2016
Mã thế hệ RE1–RE5, RE7 RM1/2/3/4 RE5/6
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 2354 1997
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4560 4535
Chiều Rộng (mm) 1820
Chiều Cao (mm) 1680 1685
Chiều dài cơ sở (mm) 2620
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1565
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1565
Khoảng sáng gầm xe (mm) 185 170
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5 5.9
Kích thước lốp/lazang 225/65R17 225/60R18 225/65R17
Trọng lượng bản thân (kg) 1550 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 1980 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2.4 L K24Z I4 2.4 DOHC i-Vtec 2.0 SOHC i-Vtec
Công suất cực đại (kW) 125 140 114
Công suất cực đại (hp) 168 188 153
Vòng tua tối đa (rpm) 5800 7000 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 220 222 190
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4200 4400 4300
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Loại hộp số Tự động
Số lượng cấp số 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 58
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập kiểu McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Tay đòn kép Tay đòn liên kết đa điểm
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Phanh đĩa Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Xenon (HID) HID
Cụm đèn sau Halogen -
Ăng ten Râu -
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✕︎ -
Giá nóc ✔︎ ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✕︎
Chìa khóa thông minh ✕︎
Vô lăng Da điều chỉnh 4 hướng Điều chỉnh 4 hướng
Ghế lái Điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh tay -
Hàng ghế thứ 2 Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40. Mặt ghế gập tỉ lệ 60:40 Gập phẳng
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎
Điều hòa Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎
Số vùng điều hòa 2 vùng khí hậu độc lập -
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎
Cửa sổ trời Không Không
Màn hình giải trí Không TFT 5 inch
Hệ thống loa 6 -
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✕︎
Cửa kính Chỉnh điện. Với 1 chạm - xuống kính ghế lái Chỉnh điện
Chuẩn kết nối AM/ FM/CD/MP3/AUX -
An toàn/An ninh
Số túi khí 4
Dây đai an toàn 3 điểm -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✕︎ ✔︎
Camera Không -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✕︎ ✔︎