Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2015
Các đời xe Honda CRV khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 4 - 2014 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2011 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2016 | ||
| Mã thế hệ | RM1/2/3/4 RE5/6 | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 2354 | 1997 | |
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4580 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1820 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1685 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2620 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.9 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/60 R18 | 225/65 R17 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1550 | 1505 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2065 | 2020 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 556 - 1120 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2.4L i-VTEC | 2.0L i-VTEC | |
| Công suất cực đại (hp) | 188 | 153 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 7000 | 6500 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 222 | 190 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4400 | 4300 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử PGM-FI | ||
| Loại hộp số | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 5 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 9.4 | 8.3 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 11.2 | 10.0 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 7.1 | 6.5 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||
| Chế độ vận hành | D, S, L | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Tay đòn kép có liên kết đa điểm | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Nỉ | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ✕︎ | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ✕︎ | |
| Ghế lái | Chỉnh Điện 10 hướng | Chỉnh cơ | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Không có | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | Không có | |
| Màn hình giải trí | 7 inch cảm ứng | Không có | |
| Hệ thống loa | 6 | 4 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Chuẩn kết nối | CD/Radio/MP3/AUX/USB/Bluetooth | CD/Radio/MP3/AUX/USB | |
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 4 | 2 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | Lùi 3 góc quay | Không có | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ✕︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Territory năm 2025
-
So sánh với VinFast VF7 năm 2024
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2020
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2021
-
So sánh với Nissan X trail năm 2016
-
So sánh với Nissan X trail năm 2020
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2022
-
So sánh với Kia Carens năm 2022
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2020
-
So sánh với Subaru Forester năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !