Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2017
Các đời xe Honda CRV khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||||
| Thế hệ | 4 - 2014 | 5 | 5 - 2020 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2011 | 2016 | |||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2016 | 2023 | |||||
| Mã thế hệ | RM1/2/3/4 RE5/6 | - | |||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | Nhập khẩu | |||||
| Nước sản xuất | - | Thái Lan | |||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||||
| Dung tích động cơ | 2354 | 1997 | 1498 | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||||
| Số chỗ | 5 | 7 | |||||
| Số cửa | 5 | ||||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||||
| Hạng xe | C | ||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||||
| Chiều Dài (mm) | 4580 | 4584 | |||||
| Chiều Rộng (mm) | 1820 | 1855 | |||||
| Chiều Cao (mm) | 1685 | 1679 | |||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2620 | 2660 | |||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | - | 1601 | |||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | - | 1617 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | 198 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.9 | ||||||
| Kích thước lốp/lazang | 225/60 R18 | 225/65 R17 | 235/60R18 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1550 | 1505 | 1599 | 1601 | 1633 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2065 | 2020 | 2124 | 2126 | 2158 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 556 - 1120 | - | |||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||||
| Mã/Loại động cơ | 2.4L i-VTEC | 2.0L i-VTEC | 1.5L DOHC Vtec Turbo | ||||
| Công suất cực đại (kW) | - | 140 | |||||
| Công suất cực đại (hp) | 188 | 153 | 188 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 7000 | 6500 | 5600 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 222 | 190 | 240 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4400 | 4300 | 2000 - 5000 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||||||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử PGM-FI | Phun xăng điện tử | |||||
| Loại tăng áp | - | Vtec Turbo | |||||
| Loại hộp số | Tự động | Tự động CVT | |||||
| Số lượng cấp số | 5 | Vô cấp | |||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 58 | 57 | |||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 9.4 | 8.3 | 6.9 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 11.2 | 10.0 | 8.9 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 7.1 | 6.5 | 5.7 | ||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | - | |||||
| Chế độ vận hành | D, S, L | - | |||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||||
| Hệ thống treo sau | Tay đòn kép có liên kết đa điểm | Liên kết đa điểm | |||||
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa tản nhiệt | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||||
|
Ngoại thất
|
|||||||
| Cụm đèn trước | - | Halogen | LED | ||||
| Cụm đèn sau | - | LED | |||||
| Ăng ten | - | Vây cá | |||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | - | ✕︎ | |||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cốp đóng mở điện | - | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Mở cốp rảnh tay | - | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Giá nóc | ✕︎ | - | |||||
|
Nội thất
|
|||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Nỉ | Da | ||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | Analog | Digital | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | - | Da chỉnh 4 hướng | |||||
| Ghế lái | Chỉnh Điện 10 hướng | Chỉnh cơ | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điênj 8 hướng, bơm lưng 4 hướng | Chỉnh điênj 8 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | Chỉnh tay | |||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||||||
| Sạc không dây | - | ✕︎ | |||||
| Hàng ghế thứ 3 | Không có | Gập 50:50 phẳng hoàn toàn | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||||
| Điều hòa | Tự động | Tự động cảm ứng | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | - | |||||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | 1 | 2 vùng độc lập | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | Không có | Toàn cảnh Panorama | ||||
| Màn hình giải trí | 7 inch cảm ứng | Không có | 5 inch | Cảm ứng 7 inch | |||
| Hệ thống loa | 6 | 4 | 8 | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Cửa kính | - | Chỉnh điện. Một chạm chống kẹt ghế lái | |||||
| Chuẩn kết nối | CD/Radio/MP3/AUX/USB/Bluetooth | CD/Radio/MP3/AUX/USB | AM/FM/AUX/USB/Blutooth | AM/FM/USB/Blutooth. Kết nối điện thoại thông mình, wifi | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||||
| Số túi khí | 4 | 6 | 2 | 4 | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | - | ✔︎ | |||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | - | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||||||
| Camera | Lùi 3 góc quay | Không có | Lùi 1 góc quay vạch cố định | Lùi 3 góc quay vạch linh hoạt | |||
| Phanh tay điện tử | - | ✔︎ | |||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | - | ✔︎ | |||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||||
|
Vận hành
|
|||||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✕︎ | |||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | - | ✕︎ | |||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | - | ✕︎ | |||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✕︎ | |||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | - | ✔︎ | |||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2026
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2026
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2015
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2020
-
So sánh với Ford Territory năm 2023
-
So sánh với Kia Carens năm 2024
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2016
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2014
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2023
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !