Thông số kĩ thuật của xe Honda CRV năm 2022
Các đời xe Honda CRV khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 5 - 2020 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2016 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | 2023 | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1498 | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 7 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | C | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4623 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1855 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1679 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2660 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1601 | ||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1617 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 198 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.9 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 235/60R18 | ||||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1610 | 1613 | 1649 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2300 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | 1.5L DOHC Vtec Turbo | ||||
| Công suất cực đại (kW) | 140 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 188 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5600 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 240 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 2000 - 5000 | ||||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||||
| Loại tăng áp | Vtec Turbo | ||||
| Loại hộp số | Tự động CVT | ||||
| Số lượng cấp số | Vô cấp | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 57 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.9 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.9 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.7 | ||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Liên kết đa điểm | ||||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | Halogen | LED | |||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | Vây cá | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Gạt mưa tự động | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Digital | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | Da chỉnh 4 hướng | ||||
| Ghế lái | Chỉnh điênj 8 hướng, bơm lưng 4 hướng | ||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||||
| Sạc không dây | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 phẳng hoàn toàn | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | Tự động núm xoay | Tự động cảm ứng | |||
| Số vùng điều hòa | 1 | 2 vùng độc lập | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Không có | Toàn cảnh Panorama | |||
| Màn hình giải trí | 5 inch | Cảm ứng 7 inch công nghệ IPS | |||
| Hệ thống loa | 4 | 8 | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ||||
| Cửa kính | Chỉnh điện. Một chạm chống kẹt ghế lái | ||||
| Chuẩn kết nối | AM/FM/AUX/USB/Blutooth | AM/FM/USB/Blutooth. Kết nối điện thoại thông mình, wifi | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 4 | 6 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||||
| Camera | Lùi 3 góc quay | Lùi 3 góc quay + Camera Làn đường | |||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✔︎ | ||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Omoda C5 năm 2026
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2026
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2021
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2023
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2018
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2024
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2024
-
So sánh với Geely EX5 năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Outlander năm 2017
-
So sánh với Kia Carens năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !