Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Creta năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 2 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | SU2 | ||||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | |||
| Nước sản xuất | Indonesia | - | |||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1497 | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | B | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4315 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1790 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1660 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2610 | ||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 200 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 215/60R17 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | SmartStream G1.5 | ||||
| Công suất cực đại (hp) | 115 | ||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6300 | ||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 144 | ||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | ||||
| Loại hộp số | Tự động CVT | ||||
| Số lượng cấp số | Vô cấp | ||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.7 | 6.1 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.3 | 7.6 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.9 | 5.3 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Thanh cân bằng | ||||
| Phanh trước | Đĩa | ||||
| Phanh sau | Đĩa | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED | Bi - Halogen | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | Halogen | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Giá nóc | ✔︎ | - | |||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | ||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Full Digital 10.25 inch | Analog kết hợp màn hình LCD 3.5 inch | |||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||||
| Vô lăng | Da chỉnh 4 hướng | Da | |||
| Ghế lái | Chỉnh tay, có làm mát | Chỉnh tay | |||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay, có làm mát | Chỉnh tay | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | - | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | Tự động | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panorama | - | |||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10.25 inch | ||||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống loa | 8 loa Bose | 6 | 8 loa Bose | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện. Một chạm ghế lái | ||||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay và Android Auto | ||||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | 6 | 2 | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Camera | Lùi | ||||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | - | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | - | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | - | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✔︎ | ✕︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2024
-
So sánh với Honda BR V năm 2023
-
So sánh với Toyota Avanza năm 2023
-
So sánh với Haval Jolion năm 2025
-
So sánh với Kia Sonet năm 2024
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2020
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2026
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2024
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2018
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2019

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !