Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Creta năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||||
| Thế hệ | 2 | 2 - 2025 | 2 | 2 - 2025 | 2 | 2 - 2025 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ |
2019
|
|||||||
| Năm kết thúc thế hệ |
-
|
|||||||
| Mã thế hệ |
SU2
|
|||||||
| Xuất xứ |
Lắp ráp trong nước
|
|||||||
| Nước sản xuất |
-
|
|||||||
| Nhiên liệu |
Xăng
|
|||||||
| Dung tích động cơ |
1497
|
|||||||
| Hộp số |
số tự động
|
|||||||
| Dẫn động |
FWD - Dẫn động cầu trước
|
|||||||
| Số chỗ |
5
|
|||||||
| Số cửa |
5
|
|||||||
| Kiểu dáng |
SUV
|
|||||||
| Hạng xe |
B
|
|||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||||
| Chiều Dài (mm) | 4315 | 4330 | 4315 | 4330 | 4315 | 4330 | ||
| Chiều Rộng (mm) |
1790
|
|||||||
| Chiều Cao (mm) |
1660
|
|||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2610
|
|||||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
200
|
|||||||
| Kích thước lốp/lazang | 215/60R17 | 215/55R18 | 215/60R17 | |||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||||
| Mã/Loại động cơ | SmartStream G1.5 | Smartstream G1.5 | SmartStream G1.5 | Smartstream G1.5 | SmartStream G1.5 | Smartstream G1.5 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 115 | 115/6300 | 115 | 115/6300 | 115 | 115/6300 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6300 | - | 6300 | - | 6300 | - | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 144 | 144/ 4500 | 144 | 144/ 4500 | 144 | 144/ 4500 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4500 | - | 4500 | - | 4500 | - | ||
| Loại hộp số |
Tự động CVT
|
|||||||
| Số lượng cấp số |
Vô cấp
|
|||||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
40
|
|||||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.7 | - | 6.1 | - | 6.1 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.3 | - | 7.6 | - | 7.6 | - | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.9 | - | 5.3 | - | 5.3 | - | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | MacPherson | McPherson | MacPherson | McPherson | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau |
Thanh cân bằng
|
|||||||
| Phanh trước |
Đĩa
|
|||||||
| Phanh sau |
Đĩa
|
|||||||
|
Ngoại thất
|
||||||||
| Cụm đèn trước | LED | Bi - Halogen | Halogen Projector | LED | ||||
| Cụm đèn sau | LED | Halogen | LED | |||||
| Ăng ten |
Vây cá
|
|||||||
| Đèn pha tự động bật tắt |
✔︎
|
|||||||
| Đèn ban ngày |
✔︎
|
|||||||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện |
✔︎
|
|||||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
||||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | Nỉ | Da cao cấp | |||||
| Khởi động nút bấm |
✔︎
|
|||||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Full Digital 10.25 inch | Analog kết hợp màn hình LCD 3.5 inch | 4.2 inch | Analog kết hợp màn hình LCD 3.5 inch | Full Digital 10.25 inch | |||
| Chìa khóa thông minh |
✔︎
|
|||||||
| Vô lăng |
Da
|
|||||||
| Khởi động xe từ xa | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh tay, có làm mát | Ghế lái chỉnh điện. Làm mát hàng ghế trước | Chỉnh tay | Ghế chỉnh cơ | Chỉnh tay | Ghế lái chỉnh cơ. Làm mát hàng ghế trước | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay, có làm mát | - | Chỉnh tay | - | Chỉnh tay | - | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước |
✔︎
|
|||||||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | Chỉnh cơ | Tự động | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau |
✔︎
|
|||||||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 10.25 inch | 10.25 inch | Cảm ứng 10.25 inch | 8 inch | Cảm ứng 10.25 inch | 10.25 inch | ||
| Hệ thống loa | 8 loa Bose | 6 | 6 loa | 8 loa Bose | 6 loa | |||
| Cửa kính | Chỉnh điện. Một chạm ghế lái | - | Chỉnh điện. Một chạm ghế lái | - | Chỉnh điện. Một chạm ghế lái | - | ||
| Chuẩn kết nối | Apple CarPlay và Android Auto | - | Apple CarPlay và Android Auto | - | Apple CarPlay và Android Auto | - | ||
|
An toàn/An ninh
|
||||||||
| Số túi khí | 6 | 2 | 6 | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
✔︎
|
|||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
✔︎
|
|||||||
| Cân bằng điện tử (ESC) |
✔︎
|
|||||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
✔︎
|
|||||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Camera | Lùi | 360 | Lùi | |||||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Phanh tay điện tử |
✔︎
|
|||||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS |
✔︎
|
|||||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
|
Vận hành
|
||||||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Gài cầu điện | - | ✕︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ✕︎ | ||||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ✕︎ | ||||||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | ||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✔︎ | - | ✕︎ | - | ✕︎ | - | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Skoda Kushaq năm 2026
-
So sánh với Skoda Kushaq năm 2025
-
So sánh với VinFast VF6 năm 2024
-
So sánh với Mitsubishi Xforce năm 2025
-
So sánh với Lynk & Co 06 năm 2025
-
So sánh với Toyota Rush năm 2019
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2026
-
So sánh với Ford EcoSport năm 2018
-
So sánh với Toyota Yaris Cross năm 2023
-
So sánh với Toyota Avanza năm 2025

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !