Thông số kĩ thuật của xe Kia Optima năm 2015

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4845
Chiều Rộng (mm) 1830
Chiều Cao (mm) 1455
Chiều dài cơ sở (mm) 2795
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (hp) 165
Vòng tua tối đa (rpm) 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 197
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4800
Kiểu dáng động cơ I
Số lượng xy lanh 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Đa liên kết (Multi-link)
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước Projector HID
Cụm đèn sau LED
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog
Vô lăng Bọc da, tích hợp nút bấm
Ghế lái Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh tay
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 2 vùng
Màn hình giải trí Màn hình 7inch
Hệ thống loa 6 loa
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối Bluetooth, USB, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí 6
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎