Thông số kĩ thuật của xe Mazda 3 năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||
| Thế hệ | 4 | |||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2019 | |||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | |||||
| Mã thế hệ | BP | |||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |||||
| Nước sản xuất | - | |||||
| Nhiên liệu | Xăng | |||||
| Dung tích động cơ | 1496 | |||||
| Hộp số | số tự động | |||||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||||
| Số chỗ | 5 | |||||
| Số cửa | 5 | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Hatchback | Sedan | ||||
| Hạng xe | C | |||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||
| Chiều Dài (mm) | 4460 | 4660 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1795 | |||||
| Chiều Cao (mm) | 1435 | 1440 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2725 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 145 | |||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.3 | |||||
| Kích thước lốp/lazang | 205/60R16 | 215/45R18 | 205/60R16 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1340 | 1330 | ||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1790 | 1780 | ||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 334 | 450 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||
| Mã/Loại động cơ | Skyactiv-G 1.5L | |||||
| Công suất cực đại (hp) | 110/6000 | |||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 146/3500 | |||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng trực tiếp | |||||
| Loại hộp số | Tự động | |||||
| Số lượng cấp số | 6 | |||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 51 | |||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.23 | 5.8 | 6.25 | 5.8 | 6.25 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 8.04 | 7.1 | 8.15 | 7.1 | 8.15 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5.18 | 5.1 | 5.16 | 5.1 | 5.16 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||
| Hệ thống treo trước | McPherson | |||||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |||||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | Đĩa thông gió | ||||
| Phanh sau | Đĩa đặc | |||||
|
Ngoại thất
|
||||||
| Cụm đèn trước | LED Projector | |||||
| Cụm đèn sau | LED | |||||
| Ăng ten | Kính | |||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |||||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |||||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ✕︎ | ||||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |||||
|
Nội thất
|
||||||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | Nỉ | ||||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |||||
| Ghế lái | Ghế lái chỉnh điện nhớ 2 vị trí | Chỉnh tay | ||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Sạc không dây | ✕︎ | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✕︎ | |||||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | 1 | ||||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ✕︎ | ||||
| Cửa sổ trời | Không | Có | Không | Có | Không | |
| Màn hình giải trí | 8.8 inch | |||||
| Hệ thống loa | 8 | |||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |||||
| Chuẩn kết nối | AUX, USB, bluetooth | USB, Bluetooth | ||||
|
An toàn/An ninh
|
||||||
| Số túi khí | 7 | |||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | |||||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |||||
| Camera | Lùi | |||||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | ✕︎ | |||||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ✕︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✕︎ | |||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |||||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |||||
|
Vận hành
|
||||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ✕︎ | ||||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | |||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | ✕︎ | |||||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | |||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | ✕︎ | |||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | ✕︎ | |||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | ✕︎ | |||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✕︎ | |||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ✕︎ | |
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | ✕︎ | |||||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | ✕︎ | |||||
| Hệ thống ổn định gió ngang | ✕︎ | |||||
| Hệ thống xe tự lái | ✕︎ | |||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Focus năm 2009
-
So sánh với Kia K3 năm 2016
-
So sánh với Kia Forte năm 2011
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2020
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2016
-
So sánh với Daewoo Lacetti năm 2009
-
So sánh với Kia Cerato năm 2017
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2019
-
So sánh với Toyota Camry năm 2017
-
So sánh với Honda Civic năm 2017

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !