Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz EQE năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 1 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2022 | |
| Năm kết thúc thế hệ | - | |
| Mã thế hệ | V295 | |
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |
| Nước sản xuất | Đức | |
| Nhiên liệu | Điện | |
| Dung tích động cơ | - | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | SUV | |
| Hạng xe | E | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4874 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1920 | |
| Chiều Cao (mm) | 1677 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 3030 | |
| Kích thước lốp/lazang | 20 inch | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2560 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3095 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 520 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 2 động cơ điện ở phía trước và sau | |
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 1 | |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 4.9 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 210 | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | 402 (300 kW) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | 858 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | 90.56 | |
| Loại pin | Lithium-ion 400V | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | 462 - 549 | |
| Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km) | 189-226 Wh/km | |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) | 9.5h (0 - 100%) | |
| Loại sạc nhanh | 11 | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | 32p (10 - 80%) | |
| Công suất sạc tối đa (kW) | 170 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL | |
| Hệ thống treo sau | Hệ thống treo thích ứng AGILITY CONTROL | |
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt | |
| Phanh sau | Đĩa tản nhiệt | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | Multi-Beam LED Digital Light | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 12.3 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Tay lái 3 chấu bọc da với nút điều khiển cảm ứng | |
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |
| Ghế lái | Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, thông gió | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, thông gió | |
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập được | |
| Sạc không dây | ✔︎ | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 2 | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Siêu rộng Panorama | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | OLED 12.8 inch MBUX | |
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | |
| Hệ thống loa | Burmester 3D 15 loa, công suất 710W | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 9 | |
| Dây đai an toàn | 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Camera | 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | |
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
| Tính năng đánh lái trục bánh sau | ✔︎ | |
| Gài cầu điện | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | |
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✔︎ | |
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2026
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2025
-
So sánh với Toyota Prado năm 2025
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2023
-
So sánh với Volkswagen Teramont X năm 2025
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2025
-
So sánh với BMW X5 năm 2023
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2024
-
So sánh với VinFast VF9 năm 2022
-
So sánh với BMW X5 năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !