Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz GLK Class năm 2015

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 1 - 2012 -
Năm bắt đầu thế hệ 2008 -
Năm kết thúc thế hệ 2015 -
Mã thế hệ X204 -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 1991 2143
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4536 -
Chiều Rộng (mm) 1840 -
Chiều Cao (mm) 1669 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2755 -
Kích thước lốp/lazang Mâm 17 inch Mâm xe thể thao AMG 19-inch 5 chấu -
Trọng lượng bản thân (kg) 1825 -
Trọng lượng toàn tải (kg) 2400 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) 155 -
Công suất cực đại (hp) 211 -
Vòng tua tối đa (rpm) 5500 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 350 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1200 - 4000 -
Loại hộp số Tự động -
Số lượng cấp số 7 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 66/8 -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 7.9 -
Tốc độ tối đa (km/h) 215 -
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.5 - 7.7 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL hiệu chỉnh kiểu thể thao -
Hệ thống treo sau Kiểm soát thông minh AGILITY CONTROL hiệu chỉnh kiểu thể thao -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-xenon thông minh -
Cụm đèn sau LED -
Đèn ban ngày ✔︎ -
Đèn phanh trên cao ✔︎ -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ -
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ -
Gạt mưa tự động ✔︎ -
Cốp đóng mở điện ✔︎ -
Giá nóc ✔︎ -
Nội thất
Khởi động nút bấm ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Dạng ống màu anthracite, nền màu trắng & màn hình TFT 4.5 inch -
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Vô lăng 3 chấu bọc da nappa -
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Ghế bên phụ Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí -
Hàng ghế thứ 2 Gập được -
Điều hòa Tự động -
Số vùng điều hòa 2 -
Cửa sổ trời Không Panorama chỉnh điện -
Màn hình giải trí Màn hình màu TFT 5.8 inch -
Đèn trang trí nội thất ✔︎ -
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 -
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ -
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) ✔︎ -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) ✔︎ -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ -