Thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Attrage năm 2017
Các đời xe Mitsubishi Attrage khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2014 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2019 | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1193 | ||
| Hộp số | số tay | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4245 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1670 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1515 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2550 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 170 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.8 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 185/55R15 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 875 | 905 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 1.2L MIVEC | ||
| Công suất cực đại (kW) | 57 kW @ 6000 rpm | ||
| Công suất cực đại (hp) | 78 hp | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 100 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4000 | ||
| Loại hộp số | Sàn | Tự động vô cấp (CVT) | |
| Số lượng cấp số | 5 | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 42 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 4 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson với thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | |
| Khởi động nút bấm | - | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | ||
| Chìa khóa thông minh | - | ✔︎ | |
| Vô lăng | Bọc da | ||
| Ghế lái | Chỉnh cơ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh cơ | ||
| Điều hòa | Chỉnh cơ | Tự động | |
| Màn hình giải trí | CD/MP3/AUX/USB | DVD | |
| Hệ thống loa | 2 | 4 loa | |
| Cửa kính | Chỉnh điện (Cửa lái tự động 1 chạm) | ||
| Chuẩn kết nối | AUX, USB | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | - | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda 2 năm 2026
-
So sánh với Nissan Sunny năm 2017
-
So sánh với Nissan Almera năm 2021
-
So sánh với Kia Soluto năm 2025
-
So sánh với Kia Rio năm 2015
-
So sánh với Chevrolet Aveo năm 2014
-
So sánh với Toyota Vios năm 2026
-
So sánh với Honda City năm 2017
-
So sánh với Kia Rio năm 2014
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2018

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !