Thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Pajero Sport năm 2020
Các đời xe Mitsubishi Pajero Sport khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 3 - 2019 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2015 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | KR/KS/QE/QF | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Thái Lan | ||
| Nhiên liệu | Diesel | ||
| Dung tích động cơ | 2442 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | RWD - Dẫn động cầu sau | 4WD - Dẫn động 4 bánh | |
| Số chỗ | 7 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | D | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4825 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1815 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1835 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2800 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1520 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1515 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 218 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.6 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 265/60R18 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1945 | 2110 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 2710 | 2775 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2.4L 4N15 MIVEC turbo I4 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 181 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 3500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 430 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 2500 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Điện tử | ||
| Loại hộp số | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 8 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 68 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 180 | ||
| Chế độ vận hành | Sport Mode | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng | ||
| Hệ thống treo sau | Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Bi - LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số LCD 8 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh 4 hướng | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng và Đệm tựa lưng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh tay | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✕︎ | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 8 inch | ||
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện 1 chạm lên xuống, chống kẹt | ||
| Chuẩn kết nối | Android Auto/Apple CarPlay | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | 7 | |
| Dây đai an toàn | Căng đai tự động hàng ghế trước | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | Lùi | 360 | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✕︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Gài cầu điện | ✕︎ | ✔︎ | |
| Khóa vi sai cầu sau | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống chống tăng tốc ngoài ý muốn | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Everest năm 2025
-
So sánh với Ford Everest năm 2026
-
So sánh với Hyundai SantaFe năm 2024
-
So sánh với Volvo XC60 năm 2021
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2016
-
So sánh với Ford Everest năm 2018
-
So sánh với Volvo XC60 năm 2022
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2009
-
So sánh với Ford Everest năm 2013
-
So sánh với Ford Everest năm 2022

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !