Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 107 năm 2010

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 996 1398
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Hatchback
Hạng xe A -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 3430 -
Chiều Rộng (mm) 1630 -
Chiều Cao (mm) 1470 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2340 -
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4.6 -
Kích thước lốp/lazang 155/65 R14 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1KR-FE -
Công suất cực đại (kW) 50 -
Công suất cực đại (hp) 68 -
Vòng tua tối đa (rpm) 6000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 93 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 3600 -
Kiểu dáng động cơ I -
Số lượng xy lanh 3 -
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt ngang -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun đa điểm -
Loại hộp số AMT -
Số lượng cấp số 5 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 35 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập McPherson -
Hệ thống treo sau Thanh xoắn -
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Tang trống -
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen -
Cụm đèn sau Halogen -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog -
Ghế lái Chỉnh cơ -
Ghế bên phụ Chỉnh cơ -
Điều hòa Chỉnh cơ -
Chuẩn kết nối Radio/CD -
An toàn/An ninh
Số túi khí 2 -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ -
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎ -