Thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2021

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 2
Năm bắt đầu thế hệ 2016
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ AN140 - AN140
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tay số tự động
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ 8 7 8
Số cửa 5
Kiểu dáng Crossover
Hạng xe - D -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4735
Chiều Rộng (mm) 1830
Chiều Cao (mm) 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1540 1530 1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1540 1530 1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Kích thước lốp/lazang 205/65R16 215/55R17 205/65R16
Trọng lượng bản thân (kg) 1700 1725 1755 1725
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330 2380 2340 2380
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 1TR-FE - 1TR-FE
Công suất cực đại (kW) 102/5600
Công suất cực đại (hp) 136 76 136
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 183
Kiểu dáng động cơ - I - I
Số lượng xy lanh - 4 - 4
Loại hộp số Sàn Tự động
Số lượng cấp số 5 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ vận hành - ECO, POWER
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau liên kết 4 điểm
Ngoại thất
Cụm đèn trước Halogen phản xạ đa chiều Halogen Projector
Cụm đèn sau Halogen
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ Da Nỉ
Khởi động nút bấm - ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog Optitron, TFT 4.2 Inch
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Vô lăng 3 chấu, Urethane 3 chấu, bọc da
Ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh cơ 4 hướng rời, Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Ghế băng, gập 60:40
Hàng ghế thứ 3 gập 50:50
Điều hòa Chỉnh cơ, 2 dàn lạnh Tự động
Số vùng điều hòa 2
Màn hình giải trí - Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa 6 loa
Cửa kính Chỉnh điện Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt các ghế
Chuẩn kết nối USB, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí 3 5
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎