Thông số kĩ thuật của xe Toyota Sienna năm 2016

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 3456
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng Van/Minivan
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 5085
Chiều Rộng (mm) 1984
Chiều Cao (mm) 1810
Chiều dài cơ sở (mm) 3030
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2GR-FE
Công suất cực đại (hp) 266
Vòng tua tối đa (rpm) 6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 332
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4700
Kiểu dáng động cơ V
Số lượng xy lanh 6
Vị trí đặt động cơ Đặt trước, ngang
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm EFI
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson strut với thanh ổn định
Hệ thống treo sau Torsion beam với thanh ổn định
Phanh trước Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa đặc
Ngoại thất
Cụm đèn trước HID projector tự động bật/tắt
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Vây cá mập
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da cao cấp
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Màn hình đa thông tin TFT màu
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ ghế
Ghế bên phụ Chỉnh điện
Điều hòa Tự động
Số vùng điều hòa 3 vùng độc lập
Cửa sổ trời Cửa sổ trời kép (trước và sau)
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa 10 loa JBL cao cấp
Cửa kính Chỉnh điện, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối Bluetooth, USB, AUX
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Camera Camera lùi
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎