Thông số kĩ thuật của xe Toyota Vios năm 2023
Các đời xe Toyota Vios khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||||
| Thế hệ | thế hệ 4 | đời thứ 4 | thế hệ 4 | đời thứ 4 | thế hệ 4 | đời thứ 4 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | 2018 | 2023 | 2018 | 2023 | 2018 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2024 | 2025 | 2024 | 2025 | 2024 | 2025 | ||
| Mã thế hệ |
-
|
|||||||
| Xuất xứ |
Lắp ráp trong nước
|
|||||||
| Nước sản xuất |
-
|
|||||||
| Nhiên liệu |
Xăng
|
|||||||
| Dung tích động cơ |
1496
|
|||||||
| Hộp số | số tay | số tự động | ||||||
| Dẫn động |
FWD - Dẫn động cầu trước
|
|||||||
| Số chỗ |
5
|
|||||||
| Số cửa |
4
|
|||||||
| Kiểu dáng |
Sedan
|
|||||||
| Hạng xe |
B
|
|||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||||
| Chiều Dài (mm) |
4425
|
|||||||
| Chiều Rộng (mm) |
1730
|
|||||||
| Chiều Cao (mm) | 1475 | 1480 | ||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2550
|
|||||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1475 | - | 1475 | - | 1475 | - | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1460 | - | 1460 | - | 1460 | - | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) |
133
|
|||||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) |
5.1
|
|||||||
| Kích thước lốp/lazang |
185/60R15
|
|||||||
| Trọng lượng bản thân (kg) |
-
|
|||||||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1550 | - | 1550 | - | 1550 | - | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 506 | 475 | ||||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||||
| Mã/Loại động cơ |
2NR-FE
|
|||||||
| Công suất cực đại (kW) | 79 kW (6000 vòng/phút) | 79 kW / 6000 rpm | 79 kW (6000 vòng/phút) | 79 | 79 kW / 6000 rpm | 79 | 78/6000 | |
| Công suất cực đại (hp) | 106 | 106 hp | 106 | 106 hp | 106 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | - | 6000 | - | 6000 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 140 | 140 Nm | 140 | 140 Nm | 140 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4200 | 4200 rpm | 4200 | 4200 rpm | 4200 | |||
| Kiểu dáng động cơ |
I4
|
|||||||
| Số lượng xy lanh |
4
|
|||||||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | Trước | ||||||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử (EFI) | Phun xăng điện tử | ||||||
| Loại tăng áp | Không có | Không | Không có | Không | Không có | - | ||
| Tỷ số nén động cơ | 11.5:1 | - | 11.5:1 | - | 11.5:1 | - | ||
| Loại hộp số | Số sàn | Tự động vô cấp | Tự động vô cấp (CVT) | CVT | Tự động vô cấp | CVT | ||
| Số lượng cấp số | 5 | Vô cấp | Vô cấp (10 cấp số ảo) | - | Vô cấp | 7 (giả lập) | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) |
42
|
|||||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | - | - | - | ||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 5.92 | 6 | 5.92 | 5.7 | 5.92 | 5.8 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 7.74 | 7.6 | 7.74 | 7.7 | 7.74 | 7.7 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 4.85 | 5.0 | 4.85 | 4.7 | 4.6 | 4.85 | 4.7 | |
| Tiêu chuẩn khí thải |
Euro 5
|
|||||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | MacPherson | ||||||
| Hệ thống treo sau |
Dầm xoắn
|
|||||||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | Thông gió | ||||||
| Phanh sau |
Đĩa đặc
|
|||||||
|
Ngoại thất
|
||||||||
| Cụm đèn trước | Halogen phản xạ đa chiều | LED | Halogen phản xạ đa chiều | LED | ||||
| Cụm đèn sau | LED | Halogen | LED | Halogen | LED | |||
| Ăng ten |
Vây cá mập
|
|||||||
| Đèn pha tự động bật tắt | - | - | ✔︎ | - | ||||
| Đèn ban ngày | - | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện |
✔︎
|
|||||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu |
✔︎
|
|||||||
| Sấy gương chiếu hậu | - | - | ||||||
| Cốp đóng mở điện | - | - | ||||||
| Mở cốp rảnh tay | - | - | ||||||
| Giá nóc | ✕︎ | - | ||||||
|
Nội thất
|
||||||||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | Da | Da lộn, da, chỉ đỏ | Da | ||||
| Khởi động nút bấm | - | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Analog | Analog kết hợp màn hình TFT đơn sắc | Optitron | Đồng hồ Optitron với màn hình hiển thị đa thông tin TFT | Analog kết hợp màn hình TFT đơn sắc | Optitron | Optitron với màn hình TFT 4.2 inch | |
| Chìa khóa thông minh | - | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Vô lăng | Urethane | bọc da, tích hợp nút bấm | Da | bọc da, tích hợp nút bấm | Bọc da | |||
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng (lái), 4 hướng (phụ) | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng (lái), 4 hướng (phụ) | Chỉnh cơ (lái 6 hướng, phụ 4 hướng) | Chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh tay 6 hướng (lái), 4 hướng (phụ) | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | - | ||||||
| Hàng ghế thứ 2 |
Gập 60:40
|
|||||||
| Sạc không dây | - | - | ||||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước |
✔︎
|
|||||||
| Điều hòa | Chỉnh tay | Tự động | Chỉnh tay | Tự động | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 |
✔︎
|
|||||||
| Số vùng điều hòa | 1 | 1 vùng | 1 | 1 vùng | 1 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | - | - | ||||||
| Cửa sổ trời | Không | - | ||||||
| Hệ thống lọc không khí | - | - | ||||||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 7 inch | Màn hình cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch | 7 inch cảm ứng | |
| Hệ thống loa | 4 | 4 loa | 4 | 6 loa | 4 loa | 6 loa | 6 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Có (ghế lái) | Kính lái (Lên/Xuống tự động, chống kẹt) | Có (ghế lái) | Kính lái tự động lên/xuống 1 chạm chống kẹt | Kính lái (Lên/Xuống tự động, chống kẹt) | Có (ghế lái) | Ghế lái | |
| Chuẩn kết nối | USB, Bluetooth, | USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto | Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth | USB, Bluetooth, Apple CarPlay, Android Auto | Apple CarPlay/Android Auto/Bluetooth/USB | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||||||
| Số túi khí | 3 | 7 | 3 | 7 | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
✔︎
|
|||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
✔︎
|
|||||||
| Cân bằng điện tử (ESC) |
✔︎
|
|||||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | - | - | ||||||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | - | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Camera |
Camera lùi
|
|||||||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | - | - | ||||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | - | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | - | - | ||||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn |
✔︎
|
|||||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | - | - | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo chống trộm | - | - | ||||||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | - | - | ||||||
| Quản lý xe qua ứng dụng | - | - | ||||||
|
Vận hành
|
||||||||
| Trợ lực lái điện |
✔︎
|
|||||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | - | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | - | - | ||||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | - | ||||||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | - | - | ||||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | - | ||||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | - | ||||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | - | - | ||||||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | - | ||||||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | - | ||||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | - | - | ✔︎ | |||||
| Cảnh báo va chạm tại giao lộ | - | - | ||||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | - | ||||||
| Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA) | - | - | ||||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | - | - | ||||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | - | ||||||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | - | - | ||||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | - | - | ||||||
| Hệ thống bảo vệ người đi bộ | - | - | ||||||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | - | - | ||||||
| Hệ thống ổn định gió ngang | - | - | ||||||
| Hệ thống xe tự lái | - | - | ||||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2026
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2026
-
So sánh với Kia K3 năm 2026
-
So sánh với Kia Soluto năm 2026
-
So sánh với Kia K3 năm 2023
-
So sánh với Kia K3 năm 2025
-
So sánh với Mitsubishi Attrage năm 2022
-
So sánh với Nissan Almera năm 2025
-
So sánh với Nissan Almera năm 2023
-
So sánh với Mazda 2 năm 2024

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !