Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF9 năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | - | 1 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | - | 2022 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||||
| Nước sản xuất | - | ||||
| Nhiên liệu | Điện | ||||
| Dung tích động cơ | - | ||||
| Hộp số | số tự động | ||||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||||
| Số chỗ | 6 | 7 | 6 | 7 | |
| Số cửa | 5 | ||||
| Kiểu dáng | SUV | ||||
| Hạng xe | - | E | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | - | 5119 | |||
| Chiều Rộng (mm) | - | 2004 | |||
| Chiều Cao (mm) | - | 1696 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | - | 3149 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | - | 175 | |||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | - | 7.33 | |||
| Kích thước lốp/lazang | - | Lazang hợp kim 20 inch | Lazang hợp kim 21 inch | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | - | 2911 | 2932 | 2968 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | - | 3461 + 75(nóc xe) | 3407 + 75(nóc xe) | 3518 + 75(nóc xe) | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | - | 212 - 926 + 100(phía trước) | |||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Loại hộp số | - | Tự động | |||
| Số lượng cấp số | - | 1 | |||
| Tốc độ tối đa (km/h) | - | 200 | |||
| Chế độ vận hành | - | Eco/Normal/Sport | |||
| Loại Động cơ điện | - | 2 Motor 150kW | |||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 402 | |||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 620 | |||
| Dung lượng Pin (kWh) | - | 123 | |||
| Loại pin | - | CATL | |||
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | - | 626 | 602 | ||
| Loại sạc nhanh | - | AC | |||
| Thời gian sạc nhanh (h) | - | 35p (Từ 10% đến 70%) | |||
| Công suất sạc tối đa (kW) | - | 6,6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | - | Độc lập, tay đòn kép | |||
| Hệ thống treo sau | - | Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén | |||
| Phanh trước | - | Đĩa thông gió | |||
| Phanh sau | - | Đĩa thông gió | |||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | - | LED Matrix | |||
| Cụm đèn sau | - | LED | |||
| Ăng ten | - | Vây cá | |||
| Đèn pha tự động bật tắt | - | ✔︎ | |||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | - | ✔︎ | |||
| Đèn ban ngày | - | ✔︎ | |||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | - | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | - | ✔︎ | |||
| Sấy gương chiếu hậu | - | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | - | ✔︎ | |||
| Cửa hít | - | ✔︎ | |||
| Cốp đóng mở điện | - | ✔︎ | |||
| Mở cốp rảnh tay | - | ✔︎ | |||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | - | Da | |||
| Khởi động nút bấm | - | ✕︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | - | Tích hợp trên màn hình giải trí trung tâm | |||
| Chìa khóa thông minh | - | ✔︎ | |||
| Vô lăng | - | D-cut bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng, có sưởi | D-cut bọc da, Chỉnh điện 4 hướng, có sưởi và nhớ vị trí | ||
| Khởi động xe từ xa | - | ✔︎ | |||
| Ghế lái | - | Chỉnh điện 8 hướng, có sưởi | Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, massage, sưởi, thông gió | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | - | ✔︎ | |||
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh điện 6 hướng, có sưởi | Chỉnh điện 10 hướng, massage, sưởi, thông gió | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | - | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | - | Chỉnh điện 4 hướng, gập 40:20:40 | Chỉnh điện 8 hướng, thông gió, sưởi, massage, gập 40:20:40. Có màn hình giải trí 8 inch | ||
| Sạc không dây | - | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 3 | - | Gập 50:50 | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | - | ✔︎ | |||
| Điều hòa | - | Tự động | |||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | - | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | - | 2 | 2 (Bản trần kính - 3 vùng) | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | - | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | - | Không | Tùy chọn trần kính | ||
| Hệ thống lọc không khí | - | ✔︎ | |||
| Màn hình giải trí | - | Cảm ứng 15.6 inch | |||
| Đèn trang trí nội thất | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống loa | - | 13 loa, 1 loa trầm, âm ly | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | - | ✔︎ | |||
| Cửa kính | - | Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cả 4 cửa. Hàng ghế trước cách âm 2 lớp, kính sau 1 lớp | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | - | 11 | |||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | - | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | - | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | - | ✔︎ | |||
| Cân bằng điện tử (ESC) | - | ✔︎ | |||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | - | ✔︎ | |||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | - | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | - | ✔︎ | |||
| Camera | - | 360 | |||
| Hệ thống cảnh báo tốc độ | - | ✔︎ | |||
| Phanh tay điện tử | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động | - | ✔︎ | |||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | - | ✔︎ | |||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | - | ✔︎ | |||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | - | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | - | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chống trộm | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | |||
| Quản lý xe qua ứng dụng | - | ✔︎ | |||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | - | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | - | ✔︎ | |||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | - | ✔︎ | |||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | - | ✔︎ | |||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | - | ✔︎ | |||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | |||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | - | ✔︎ | |||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | - | ✔︎ | |||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | - | ✔︎ | |||
| Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) | - | ✔︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Explorer năm 2022
-
So sánh với Toyota Prado năm 2016
-
So sánh với Mercedes Benz GLS năm 2025
-
So sánh với Toyota Prado năm 2025
-
So sánh với Toyota Prado năm 2019
-
So sánh với Toyota Prado năm 2023
-
So sánh với Toyota Prado năm 2021
-
So sánh với Toyota Prado năm 2022
-
So sánh với Ford Explorer năm 2019
-
So sánh với Hyundai Palisade năm 2024

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !