Thông số kĩ thuật của xe VinFast VF9 năm 2026

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 1
Năm bắt đầu thế hệ - 2022
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Điện
Dung tích động cơ -
Hộp số số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 6 7 6 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe - E
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 5119
Chiều Rộng (mm) - 2004
Chiều Cao (mm) - 1696
Chiều dài cơ sở (mm) - 3149
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 7.33
Kích thước lốp/lazang - Lazang hợp kim 20 inch Lazang hợp kim 21 inch
Trọng lượng bản thân (kg) - 2911 2932 2968
Trọng lượng toàn tải (kg) - 3461 + 75(nóc xe) 3407 + 75(nóc xe) 3518 + 75(nóc xe)
Dung tích khoang hành lý (lít) - 212 - 926 + 100(phía trước)
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Loại hộp số - Tự động
Số lượng cấp số - 1
Tốc độ tối đa (km/h) - 200
Chế độ vận hành - Eco/Normal/Sport
Loại Động cơ điện - 2 Motor 150kW
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) - 402
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - 620
Dung lượng Pin (kWh) - 123
Loại pin - CATL
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) - 626 602
Loại sạc nhanh - AC
Thời gian sạc nhanh (h) - 35p (Từ 10% đến 70%)
Công suất sạc tối đa (kW) - 6,6 kW 1 pha, 11 kW 3 pha
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau - Liên kết đa điểm, giảm chấn khí nén
Phanh trước - Đĩa thông gió
Phanh sau - Đĩa thông gió
Ngoại thất
Cụm đèn trước - LED Matrix
Cụm đèn sau - LED
Ăng ten - Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt - ✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua - ✔︎
Đèn ban ngày - ✔︎
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
Đèn phanh trên cao - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
Sấy gương chiếu hậu - ✔︎
Gạt mưa tự động - ✔︎
Cửa hít - ✔︎
Cốp đóng mở điện - ✔︎
Mở cốp rảnh tay - ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Da
Khởi động nút bấm - ✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Tích hợp trên màn hình giải trí trung tâm
Chìa khóa thông minh - ✔︎
Vô lăng - D-cut bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng, có sưởi D-cut bọc da, Chỉnh điện 4 hướng, có sưởi và nhớ vị trí
Khởi động xe từ xa - ✔︎
Ghế lái - Chỉnh điện 8 hướng, có sưởi Chỉnh điện 12 hướng, nhớ vị trí, massage, sưởi, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✔︎
Ghế bên phụ - Chỉnh điện 6 hướng, có sưởi Chỉnh điện 10 hướng, massage, sưởi, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✔︎
Hàng ghế thứ 2 - Chỉnh điện 4 hướng, gập 40:20:40 Chỉnh điện 8 hướng, thông gió, sưởi, massage, gập 40:20:40. Có màn hình giải trí 8 inch
Sạc không dây - ✔︎
Hàng ghế thứ 3 - Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎
Điều hòa - Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✔︎
Số vùng điều hòa - 2 2 (Bản trần kính - 3 vùng)
Cửa gió hàng ghế sau - ✔︎
Cửa sổ trời - Không Tùy chọn trần kính
Hệ thống lọc không khí - ✔︎
Màn hình giải trí - Cảm ứng 15.6 inch
Đèn trang trí nội thất - ✔︎
Hệ thống loa - 13 loa, 1 loa trầm, âm ly
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✔︎
Cửa kính - Chỉnh điện, lên xuống 1 chạm cả 4 cửa. Hàng ghế trước cách âm 2 lớp, kính sau 1 lớp
An toàn/An ninh
Số túi khí - 11
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) - ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) - ✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) - ✔︎
Camera - 360
Hệ thống cảnh báo tốc độ - ✔︎
Phanh tay điện tử - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS - ✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn - ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix - ✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển - ✔︎
Cảnh báo chống trộm - ✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer - ✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng - ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện - ✔︎
Gài cầu điện - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) - ✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) - ✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM) - ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) - ✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường - ✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) - ✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) - ✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) - ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) - ✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS) - ✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR) - ✔︎