Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Lexus GS năm 2007 Phiên bản 430

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2005
Năm kết thúc thế hệ
2007
Mã thế hệ
UZS190
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
4292
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4830
Chiều Rộng (mm)
1820
Chiều Cao (mm)
1430
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.2
Kích thước lốp/lazang
245/40R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3UZ-FE
Công suất cực đại (kW)
205
Công suất cực đại (hp)
275
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
430
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3400
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
8
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (EFI)
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép (Double Wishbone)
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link Double Wishbone)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID (Xenon)
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog với màn hình hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da/gỗ, chỉnh điện
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện đa hướng
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS