Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Lexus LX năm 2021 Phiên bản 570 Super Sport

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2015
Năm bắt đầu thế hệ
2007
Năm kết thúc thế hệ
2021
Mã thế hệ
J200
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
5663
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5080
Chiều Rộng (mm)
1980
Chiều Cao (mm)
1865
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1645
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1640
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
Kích thước lốp/lazang
275/50R21
Trọng lượng bản thân (kg)
2685 - 2800
Trọng lượng toàn tải (kg)
3400
Dung tích khoang hành lý (lít)
344

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3UR-FE V8
Công suất cực đại (hp)
362
Vòng tua tối đa (rpm)
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
530
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3200
Kiểu dáng động cơ
Kiểu chữ V
Số lượng xy lanh
8
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu đa điểm
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
128 (bình chính: 93 + bình phụ: 45)
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
Tốc độ tối đa (km/h)
210
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
12.1
Chế độ vận hành
05 chế độ lái là Normal, Eco, Comfort, Sports và Sports +

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo thủy lực giúp nâng hạ gầm
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thủy lực giúp nâng hạ gầm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Full LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da thật
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog loại Optiron cao cấp tự động
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu gỗ khâu da
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Trượt điện có hai màn hình giải trí dạng tinh thể lỏng 11.6 inch
Sạc không dây
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Có khả năng gập lại nhằm tăng diện tích chứa đồ cho xe.
Điều hòa
Hệ thống điều hòa Lexus Climate Concierge (LCC)
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
Cửa sổ trời
Đơn
Màn hình giải trí
12.3 inch
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh vòm 19 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Audio/USB, Bluetooth và chế độ AV, kết nối di động thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
360
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎