Giá xe Porsche 911 2026 lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất
Porsche 911 là mẫu thể thao đầu bảng của hãng xe tới từ nước Đức. Porsche 911 cũng là mẫu xe có nhiều biến thể nhất bao gồm 911 Carrera, 911 Targa, Turbo, Sport Classic, Dakar với các cấu hình Coupe 2 cửa 4 chỗ, Cabriolet 2 cửa 4 chỗ hoặc Roadster 2 cửa 2 chỗ ngồi.
Giá xe Porsche 911 2026
|
Bảng giá xe Porsche 911 2026 mới nhất tháng 05/2026 (Đơn vị tính: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| 911 Carrera | 8.870.000.000 |
| 911 Carrera T | 9.770.000.000 |
| 911 Carrera S | 10.300.000.000 |
| 911 Carrera GTS | 13.200.000.000 |
| 911 Carrera 4 GTS | 13.590.000.000 |
| 911 Carrera Cabriolet | 9.640.000.000 |
| 911 Carrera S Cabriolet | 11.140.000.000 |
| 911 Carrera T Cabriolet | 10.590.000.000 |
| 911 Carrera GTS Cabriolet | 14.170.000.000 |
| 911 Carrera 4 GTS Cabriolet | 14.540.000.000 |
| 911 Targa 4 GTS | 14.540.000.000 |
Khuyến mãi xe Porsche 911 2026
Với cam kết hậu mãi tốt nhất thị trường tất cả xe Porsche mới được phân phối chính hãng bởi Porsche Việt Nam sở hữu chế độ bảo hành 4 năm, bao gồm 3 năm Bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn bảo hành. Áp dụng điều khoản và điều kiện theo từng gói bảo hành, Porsche 911 hứa hẹn sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng vượt trội, công nghệ tiên tiến cho khách hàng Việt, ngoài ra Porsche 911 còn áp dụng chương trình ưu đãi trong tháng 05/2026, cụ thể như sau:
- Bảo dưỡng 4 năm đầu tiên
- Bảo hành đối với các lỗi kỹ thuật liên quan đến chất lượng sản phẩm 1, 2 hay 3 năm, tối đa đến 15 năm hoặc 200.000 km
- Bảo hành màu sơn – 3 năm, không giới hạn cây số.
- Bảo hành thân vỏ – 12 năm, không giới hạn cây số.
- Bảo hành phụ tùng – 2 năm, không giới hạn cây số.
- Dịch vụ hỗ trợ trên đường 24/7 (tham khảo mục Dịch Vụ Hỗ Trợ Lưu Động của Porsche để biết thêm chi tiết)
Bên cạnh việc cung cấp trải nghiệm dịch vụ tối ưu, nếu Quý khách sở hữu xe Porsche có tuổi thọ từ 10 năm trở lên, Quý khách sẽ được hưởng quyền lợi độc quyền Porsche Youngtimer như sau:
– Ưu đãi 20% tất cả phụ tùng thay thế cho việc sửa chữa được tiến hành bởi Porsche Việt Nam*
– Ưu đãi 20% tất cả phụ kiện Tequipment cho xe*
*Chỉ áp dụng cho xe Porsche được quy định và dịch vụ được thực hiện bởi Porsche Việt Nam.
*Không áp dụng đối với các sản phẩm dạng chất lỏng
Ưu đãi Dịch vụ Chăm sóc xe Mùa nóng 23.03 – 30.05.2026
Ưu đãi Dịch vụ Chăm sóc xe Mùa nóng của Porsche giúp bạn yên tâm trên mọi hành trình với gói kiểm tra kỹ thuật kèm công sửa chữa miễn phí, và tùy chọn nâng cấp gói dịch vụ bao gồm kiểm tra và vệ sinh hệ thống lạnh, đảm bảo trải nghiệm lái thoải mái không gián đoạn.
Gói dịch vụ Chăm sóc xe Mùa Nóng:
- Miễn phí kiểm tra kỹ thuật
- Miễn phí vệ sinh và hút bụi xe
- Tặng sáp thơm Porsche
- Kiểm tra và nạp thêm ga cho hệ thống điều hòa
- Vệ sinh hệ thống điều hòa, khử khuẩn khoang nội thất
- Miễn phí nhân công sửa chữa khắc phục lỗi
- được phát hiện thông qua kiểm tra kỹ thuật*
Ưu đãi:
- 10% cho dịch vụ dán phim cách nhiệt
- 15% cho bình giữ nhiệt
- 20% cho túi giữ lạnh 12V 14 lít
- 25% cho bộ sưu tập gồm túi và bình giữ nhiệt.
*Liên hệ đại lý Porsche để biết thông tin chi tiết
Giá lăn bánh Porsche 911 2026
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
8.870.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.064.400.000 | 887.000.000 | 1.064.400.000 | 975.700.000 | 887.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
9.956.780.700 | 9.779.380.700 | 9.937.780.700 | 9.849.080.700 | 9.760.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera T
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera T 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
9.770.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.172.400.000 | 977.000.000 | 1.172.400.000 | 1.270.100.000 | 977.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
10.964.780.700 | 10.769.380.700 | 10.945.780.700 | 11.043.480.700 | 10.750.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera S 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera S 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
10.300.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.236.000.000 | 1.030.000.000 | 1.236.000.000 | 1.339.000.000 | 1.030.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
11.558.380.700 | 11.352.380.700 | 11.539.380.700 | 11.642.380.700 | 11.333.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera GTS 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera GTS 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
13.200.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.584.000.000 | 1.320.000.000 | 1.584.000.000 | 1.452.000.000 | 1.320.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
14.806.380.700 | 14.542.380.700 | 14.787.380.700 | 14.655.380.700 | 14.523.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera 4 GTS 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera 4 GTS 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
13.590.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.630.800.000 | 1.359.000.000 | 1.630.800.000 | 1.495.900.000 | 1.359.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
15.243.180.700 | 14.971.380.700 | 15.224.180.700 | 15.089.280.700 | 14.952.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera Cabriolet 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera Cabriolet 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
9.640.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.156.800.000 | 964.000.000 | 1.156.800.000 | 1.060.400.000 | 964.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
10.819.180.700 | 10.626.380.700 | 10.800.180.700 | 10.703.780.700 | 10.607.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera S Cabriolet 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera S Cabriolet 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
11.140.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.336.800.000 | 1.114.000.000 | 1.336.800.000 | 1.448.200.000 | 1.114.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
12.499.180.700 | 12.276.380.700 | 12.480.180.700 |
12.591.580.700
|
12.257.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera T Cabriolet 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera T Cabriolet 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
10.590.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1270800000 | 1059000000 | 1270800000 | 1376700000 | 1059000000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
11.883.180.700 | 11.671.380.700 | 11.864.180.700 |
11.970.080.700 |
11.652.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera GTS Cabriolet 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera GTS Cabriolet 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
14.170.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.700.400.000 | 1.417.000.000 | 1.700.400.000 | 1.558.700.000 | 1.417.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
15.892.780.700 | 15.609.380.700 | 15.873.780.700 |
15.732.080.700
|
15.590.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera 4 GTS Cabriolet 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Carrera 4 GTS Cabriolet 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
14.540.000.00 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.744.800.000 | 1.454.000.000 | 1.744.800.000 | 1.599.400.000 | 1.454.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
16.307.180.700 | 16.016.380.700 | 16.288.180.700 | 16.142.780.700 | 15.997.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche 911 Targa 4 GTS 2026
|
Giá lăn bánh Porsche 911 Targa 4 GTS 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
14.540.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.744.800.000 | 1.454.000.000 | 1.744.800.000 | 1.599.400.000 | 1.454.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
16.307.180.700
|
16.016.380.700 | 16.288.180.700 | 16.142.780.700 | 15.997.380.700 |
Thông tin Porsche 911 2026
Ở thế hệ mới nhất, xe vẫn mang trong mình những đường nét đậm chất Porsche với sự mềm mại đầy mê hoặc. Thiết kế ngoại thất Porsche 911 mang đậm dấu ấn của những chiếc xe đua công thức 1. Trong khi đó, nội thất Porsche 911 2026 đậm chất xe thể thao, ghế ngồi tựa hơi ôm bọc da sang trọng cùng những tiện nghi hàng đầu hiện nay.
- Số cửa: 2
- Tăng tốc 0-100 km/h: 2,7 - 4,4 giây
- Kích thước khoang chở hàng: 128 - 295 l
- Bố trí xi lanh: Động cơ phẳng
- Kích thước: 4.519-4.573 mm D x 1.852-1.900 mm R x 1.279-1.303 mm C
- Hệ truyền động: Dẫn động bốn bánh, Dẫn động cầu sau
Ưu nhược điểm xe Porsche 911 2026
Ưu điểm xe Porsche 911 2026
- Xe sở hữu thiết kế cá tính, ấn tượng, đậm chất thể thao nhưng không kém phần sang trọng.
- Không gian nội thất toát lên sự đẳng cấp, kết hợp cùng nhiều tiện nghi hiện đại và tính năng an toàn nổi bật như: nhận dạng biển báo giao thông, kiểm soát lực kéo, ổn định thân xe khi vận hành, giám sát điểm mù, phanh sau va chạm, cảnh báo va chạm phía trước, trợ lực lái điện, chìa khóa thông minh, phanh tay điện tử,...
- Porsche 911 2026 cũng sở hữu nhiều tính năng “có 1 không 2” như hệ thống hỗ trợ tầm nhìn ban đêm, camera tầm nhiệt và hệ thống kiểm soát hành trình.
- Chế độ vận hành đa dạng: Normal, Sport, Sport+, Wet và Individual, mang đến nhiều cung bậc cảm xúc cho người cầm lái.
- Khả năng vận hành mạnh mẽ, trơn tru, sẵn sàng cho mọi chuyến đi và không cần phải lo lắng về mức tiêu hao nhiên liệu.
Nhược điểm xe Porsche 911 2026
- Không gian hàng ghế tương đối thoải mái, nhưng vẫn được đánh giá là chưa có đột phá so với các đối thủ.
- Mức giá xe Porsche 911 2026 khá cao.

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !