Giá xe điện Porsche Taycan 2026: Giá lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất
Tháng 05/2026, Giá xe Porsche Taycan được niêm yết từ 4,62 tỷ đồng. Đây là mẫu xe điện đầu tiên được Porsche phân phối chính hãng tại Việt Nam. Tổng thể, Taycan khá tương đồng với Panamera về kiểu dáng. Các đường nét ngoại thất trên Taycan được làm thể thao và hiện đại trong khi không gian nội thất cũng hiện đại hơn hẳn các mẫu xe khác trong gia đình Porsche.
Giá xe Porsche Taycan 2026
Dòng Porsche Taycan phân phối tại Việt Nam hiện có tổng cộng 10 phiên bản, gồm 7 bản sedan (Taycan, Taycan 4, Taycan 4S, Taycan GTS, Taycan Turbo, Taycan Turbo S, Taycan Turbo GT) và 3 bản Cross Turismo (Taycan 4 Cross Turismo, Taycan 4S Cross Turismo, Taycan Turbo Cross Turismo), giá cụ thể như sau:
|
Bảng giá xe Porsche Taycan mới nhất tháng 05/2026 (Đơn vị tính: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Taycan | 4.620.000.000 |
| Taycan 4 | 4.800.000.000 |
| Taycan 4S | 5.500.000.000 |
| Taycan GTS | 6.430.000.000 |
| Taycan Turbo | 7.460.000.000 |
| Taycan Turbo S | 8.690.000.000 |
| Taycan Turbo GT | 9.510.000.000 |
| Taycan 4 Cross Turismo | 5.060.000.000 |
| Taycan 4S Cross Turismo | 5.710.000.000 |
| Taycan Turbo Cross Turismo | 7.510.000.000 |
Khuyến mãi xe Porsche Taycan 2026
Với cam kết hậu mãi tốt nhất thị trường tất cả xe Porsche mới được phân phối chính hãng bởi Porsche Việt Nam sở hữu chế độ bảo hành 4 năm, bao gồm 3 năm Bảo hành xe mới và 1 năm gia hạn bảo hành. Áp dụng điều khoản và điều kiện theo từng gói bảo hành, Porsche 718 hứa hẹn sẽ mang đến những sản phẩm chất lượng vượt trội, công nghệ tiên tiến cho khách hàng Việt, ngoài ra Porsche 718 còn áp dụng chương trình ưu đãi trong tháng 05/2026, cụ thể như sau:
- Bảo dưỡng 4 năm đầu tiên
- Bảo hành đối với các lỗi kỹ thuật liên quan đến chất lượng sản phẩm 1, 2 hay 3 năm, tối đa đến 15 năm hoặc 200.000 km
- Bảo hành màu sơn – 3 năm, không giới hạn cây số.
- Bảo hành thân vỏ – 12 năm, không giới hạn cây số.
- Bảo hành phụ tùng – 2 năm, không giới hạn cây số.
- Dịch vụ hỗ trợ trên đường 24/7 (tham khảo mục Dịch Vụ Hỗ Trợ Lưu Động của Porsche để biết thêm chi tiết)
Bên cạnh việc cung cấp trải nghiệm dịch vụ tối ưu, nếu Quý khách sở hữu xe Porsche có tuổi thọ từ 10 năm trở lên, Quý khách sẽ được hưởng quyền lợi độc quyền Porsche Youngtimer như sau:
– Ưu đãi 20% tất cả phụ tùng thay thế cho việc sửa chữa được tiến hành bởi Porsche Việt Nam*
– Ưu đãi 20% tất cả phụ kiện Tequipment cho xe*
*Chỉ áp dụng cho xe Porsche được quy định và dịch vụ được thực hiện bởi Porsche Việt Nam.
*Không áp dụng đối với các sản phẩm dạng chất lỏng
Ưu đãi Dịch vụ Chăm sóc xe Mùa nóng 23.03 – 30.05.2026
Ưu đãi Dịch vụ Chăm sóc xe Mùa nóng của Porsche giúp bạn yên tâm trên mọi hành trình với gói kiểm tra kỹ thuật kèm công sửa chữa miễn phí, và tùy chọn nâng cấp gói dịch vụ bao gồm kiểm tra và vệ sinh hệ thống lạnh, đảm bảo trải nghiệm lái thoải mái không gián đoạn.
Gói dịch vụ Chăm sóc xe Mùa Nóng:
- Miễn phí kiểm tra kỹ thuật
- Miễn phí vệ sinh và hút bụi xe
- Tặng sáp thơm Porsche
- Kiểm tra và nạp thêm ga cho hệ thống điều hòa
- Vệ sinh hệ thống điều hòa, khử khuẩn khoang nội thất
- Miễn phí nhân công sửa chữa khắc phục lỗi
- được phát hiện thông qua kiểm tra kỹ thuật*
Ưu đãi:
- 10% cho dịch vụ dán phim cách nhiệt
- 15% cho bình giữ nhiệt
- 20% cho túi giữ lạnh 12V 14 lít
- 25% cho bộ sưu tập gồm túi và bình giữ nhiệt.
*Liên hệ đại lý Porsche để biết thông tin chi tiết
So sánh giá xe Porsche Taycan 2026 với đối thủ
Tại Việt Nam, Porsche Taycan 2026 cạnh tranh cùng "người anh em" Audi e-tron GT (giá 4,2 - 5,3 tỉ đồng) cũng như Mercedes EQS Sedan (5 tỉ đồng) và BMW i7 (từ 6,8 tỉ đồng)
Giá lăn bánh Porsche Taycan 2026
Giá lăn bánh Porsche Taycan
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
4.620.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
554.400.000 | 462.000.000 | 554.400.000 | 508.200.000 | 462.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
5.196.780.700 | 5.104.380.700 | 5.177.780.700 | 5.131.580.700 | 5.085.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
4.800.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
576.000.000 | 480.000.000 | 576.000.000 | 528.000.000 | 480.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
5.398.380.700 | 5.302.380.700 | 5.379.380.700 | 5.331.380.700 | 5.283.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4S
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4S 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
5.500.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
660.000.000 | 550.000.000 | 660.000.000 | 605.000.000 | 550.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
6.182.380.700 | 6.072.380.700 | 6.163.380.700 | 6.108.380.700 | 6.053.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan GTS
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4S 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
6.430.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
771.600.000 | 643.000.000 | 771.600.000 | 707.300.000 | 643.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
7.223.980.700 | 7.095.380.700 | 7.204.980.700 | 7.140.680.700 | 7.076.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
7.460.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
895.200.000 | 746.000.000 | 895.200.000 | 820.600.000 | 746.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
8.377.580.700 | 8.228.380.700 | 8.358.580.700 | 8.283.980.700 | 8.209.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo S
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo S 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
8.690.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.042.800.000 | 869.000.000 | 1.042.800.000 | 956.900.000 | 869.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
9.755.180.700 | 9.581.380.700 | 9.736.180.700 | 9.650.280.700 | 9.562.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo GT
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo GT 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
9.510.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
1.141.200.000 | 951.000.000 | 1.141.200.000 | 1.046.100.000 | 951.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
10.673.580.700 | 10.483.380.700 | 10.654.580.700 | 10.559.480.700 | 10.464.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4 Cross Turismo
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4 Cross Turismo 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
5.060.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
607200000 | 506000000 | 607200000 | 657800000 | 506000000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
5.689.580.700 | 5.588.380.700 | 5.670.580.700 | 5.721.180.700 | 5.569.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4S Cross Turismo
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan 4S Cross Turismo 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
5.710.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
685.200.000 | 571.000.000 | 685.200.000 | 742.300.000 | 571.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
6.417.580.700 | 6.303.380.700 | 6.398.580.700 | 6.455.680.700 | 6.284.380.700 |
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo Cross Turismo
|
Giá lăn bánh Porsche Taycan Turbo Cross Turismo 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
7.510.000.000 | ||||
|
Phí trước bạ |
901.200.000 | 751.000.000 | 901.200.000 | 976.300.000 | 751.000.000 |
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh tạm tính |
8.433.580.700 | 8.283.380.700 | 8.414.580.700 | 8.489.680.700 | 8.264.380.700 |
Đánh giá xe Porsche Taycan 2026
Porsche Taycan xây dựng trên nền tảng khung gầm mới J1, kích thước khá tương đồng Panamera. Porsche Taycan 2026 sử dụng công nghệ LED Maxtrix hiện đại nhất.
Ngoại thất
Đầu xe, hai hốc hút gió được nối liền vào hai cụm đèn tạo ra dáng vẻ mạnh mẽ và góp phần cải thiện tính khí động học. Phần cản trước và hốc tản nhiệt được thiết kế như miệng của một con cá đuối.
Ở phần thân, mẫu xe thể thao Porsche Taycan có những đường cong uyển chuyển và đặc biệt là phần cột B với thiết kế ngả về phía sau. Hông xe còn có khe thoát gió kiểu mang cá cực kỳ phong cách. Xe sử dụng bộ mâm 20 inch, 5 chấu kép tiêu chuẩn đậm chất thể thao. Nếu muốn, người dùng còn có thể chọn bộ mâm 21 inch.
Đuôi xe Porsche Taycan có sự tương đồng với Panamera khi cụm đèn LED được thiết kế trải dài theo chiều ngang. Thiết kế đèn hậu của Taycan được đánh giá cao khi nó giúp mang lại dáng vẻ hiện đại và mang lại cảm giác về sự rộng rãi cho xe.
Nội thất
Không gian nội thất Porsche Taycan 2026 cũng được cải tiến về thiết kế, chất liệu các chi tiết cũng như cách phối màu theo phong cách hiện đại, sang trọng và thể thao hơn. Bảng táp-lô về cơ bản vẫn được tạo hình như bản tiền nhiệm nhưng một số chi tiết như cần chức năng trên vô-lăng, nút cài đặt chế độ lái có sẵn ngay từ bản tiêu chuẩn. Ngoài ra Taycan 2026 cũng có chức năng In-Car Video hỗ trợ theo dõi hình ảnh bên ngoài khi xe đang di chuyển.
Động cơ
Nâng cấp đáng chú ý nhất trên Porsche Taycan 2026 nằm ở hệ thống động cơ, pin điện tùy theo mỗi cấu hình, phiên bản. Cụ thể bản tiêu chuẩn của Porsche Taycan được trang bị mô-tơ điện cho công suất 408 mã lực, giúp xe tăng tốc từ 0 - 100 km/giờ trong 4,8 giây với Lauch Control. Bản Taycan Turbo S, chỉ mất 2,4 giây để tăng tốc lên 100 km/giờ.
Phiên bản Taycan 4 Cross Turismo trang bị mô-tơ điện 435 mã lực, tăng tốc 0-100 km/giờ trong 4,7 giây, tốc độ tối đa 220 km/giờ. Ở phiên bản Turbo Cross Turismo động cơ điện mạnh 884 mã lực giúp tăng tốc lên 100 km/giờ trong 2,8 giây, tốc độ tối đa 250 km/giờ.
Ngoài ra, Porsche Taycan còn thể hiện khả năng sạc vượt trội của mình khi được trang bị hệ thống điện áp 800V đầu tiên trên thế giới. Để sạc 10-80% pin của Taycan nay chỉ còn mất 18 phút ở điều kiện nhiệt độ pin dao động từ 15 đến 37 độ C với trụ sạc siêu nhanh.
Tất cả khi kết hợp với gói tùy chọn hệ thống pin Performance Battery Plus có dung lượng lên đến 105 kWh giúp tăng phạm vi hoạt động cho đời xe mới lên đến 35%. Thông số tối đa đạt 678 km theo chuẩn thử nghiệm WLTP đối với Taycan bản tiêu chuẩn.
Ưu nhược điểm xe Porsche Taycan 2026
Ưu điểm xe Porsche Taycan 2026
- Xe có kiểu dáng trẻ trung, mang đậm phong cách thể thao.
- Khả năng vận hành mạnh mẽ
- Nội thất tiện nghi hiện đại, sang trọng. Một số phiên bản gần như không có nút bấm vật lý ở khu vực khoang lái, thay vào đó là những thao tác điều khiển qua vô lăng và màn hình cảm ứng.
- Ngoài ghế bọc da thường, Porsche Taycan còn cung cấp loại ghế da Club màu rám nắng với tên gọi OLEA, sử dụng chất liệu sợi tái chế Race-Tex.
- Porsche Taycan 2026 sử dụng động cơ điện thân thiện môi trường.
- Khả năng sạc pin nhanh, chỉ mất chưa đến 23 phút từ mức 5% đến 80% dung lượng pin trong điều kiện lý tưởng.
- Trang bị 2 khoang hành lý phía trước và sau xe.
Nhược điểm xe Porsche Taycan 2026
- Giá xe Porsche Taycan 2026 cao
- Không gian các hàng ghế chỉ dừng lại ở mức vừa đủ dùng, không quá rộng rãi.
- Hạ tầng sạc điện vẫn còn thiếu sót.
Giá xe ô tô điện khác tại Việt Nam
| Dòng xe điện nổi bật | Giá niêm yết từ |
| Vinfast VF3 | 299.000.000 |
| Vinfast VF5 | 529.000.000 |
| Vinfast VF e34 | 710.000.000 |
| Vinfast VF6 | 689.000.000 |
| Vinfast VF7 | 799.000.000 |
| Vinfast VF8 | 1.019.000.000 |
| Vinfast VF9 | 1.499.000.000 |
| Mercedes EQS | 5.009.000.000 |
| Mercedes EQE | 3.999.000.000 |
| Mercedes EQB | 2.289.000.000 |
| Audi e-tron | 3.800.000.000 |
| Audi e-tron GT | 4.250.000.000 |
| BMW i7 | 6.799.000.000 |
| BMW iX3 | 3.539.000.000 |
| BMW i4 | 3.799.000.000 |
| Wuling Hongguang Mini EV | 239.000.000 |
| Hyundai IONIQ 5 | 1.450.000.000 |
| Haima 7X-E | 1.111.000.000 |
Xem thêm: Giá các dòng xe Porsche kèm Ưu đãi mới nhất

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !