Giá xe điện Mercedes EQE 2026: Giá lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất
Tháng 07/2026, Giá xe Mercedes-Benz EQE niêm yết là từ 3,559 tỷ đồng. Mercedes-Benz EQE SUV là phiên bản gầm cao của mẫu EQE Sedan (còn EQE Sedan chính là phiên bản chạy điện của dòng E-Class).
Giá xe Mercedes-Benz EQE 2026
| Bảng Mercedes-Benz EQE SUV 2026 (Đơn vị: VND) |
|
| Phiên bản | Giá niêm yết |
| Mercedes Benz EQE 500 4Matic | 3.559.000.000 |
Giá khuyến mãi Mercedes-Benz EQE 2026
Với mong muốn đồng hành cùng khách hàng trong hành trình chuyển đổi sang phương tiện di chuyển điện hóa, MBV mang đến ưu đãi hấp dẫn dành cho toàn bộ các mẫu xe thuần điện áp dụng trong chương trình.
Theo đó, khách hàng mua các dòng xe thuần điện Mercedes-Benz và hoàn tất thanh toán trong thời gian khuyến mại sẽ được tặng một phiếu mua hàng để trang bị gói bộ sạc tiện nghi bao gồm: Một bộ sạc treo tường Mercedes-Benz Wallbox và Một bộ sạc di động Mercedes-Benz Flexible Charger.
Phiếu mua hàng trị giá đến hơn 68 triệu đồng (đã bao gồm VAT) được sử dụng tại các Nhà phân phối chính hãng của MBV trên toàn quốc và không được quy đổi thành tiền mặt.
Ưu đãi này giúp khách hàng dễ dàng lắp đặt thiết bị sạc tại nhà, cũng như thuận tiện khi sạc điện trong những chuyến di chuyển xa, mang đến trải nghiệm tối ưu khi sử dụng xe điện ngay từ ngày đầu nhận xe.
Tin bán xe mercedes_benz eqe Xem thêm >>
Giá lăn bánh Mercedes-Benz EQE 2026
Giá lăn bánh Mercedes-Benz EQE 500 4Matic
Riêng với ô tô điện chạy pin sẽ có phí trước bạ bằng 0%, áp dụng trong 3 năm. Hai năm tiếp theo mức thu lần đầu bằng 50% so với ô tô chạy xăng, dầu có cùng số chỗ ngồi.
|
Giá lăn bánh Mercedes-Benz EQE 500 4Matic 2026 (Đơn vị tính: VND) |
|||||
|
Khoản phí |
Lăn bánh ở Hà Nội |
Lăn bánh ở Tp Hồ Chí Minh |
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ |
Lăn bánh ở Hà Tĩnh |
Lăn bánh ở Tỉnh khác |
|
Giá Niêm yết |
3.559.000.000 |
||||
|
Phí trước bạ |
|||||
|
Phí Đăng kiểm |
340.000 |
||||
|
Phí bảo trì đường bộ (1 năm) |
1.560.000 |
||||
|
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (1 năm) |
480.700 |
||||
|
Phí biển số |
20.000.000 |
20.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
1.000.000 |
|
Giá lăn bánh giảm 100% phí trước bạ |
|||||
Thông số kỹ thuật Mercedes-Benz EQE 2026
| Thông số | Mercedes-Benz EQE 500 4Matic | ||
| Động cơ điện | 2 động cơ điện – phía trước & sau | ||
| Công suất cực đại ( kW) | 300 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 858 | ||
| Dẫn động | 4 bánh toàn thời gian 4MATIC | ||
| Tăng tốc 0-100 km/h (giây) | 4,9 | ||
| Vận tốc tối đa (km/h) | 210 | ||
| Hệ thống pin | Lithium-ion, 400V, 90,56 kWh | ||
| Điện năng tiêu thụ trung bình (Wh/km) | 189 – 226 | ||
| Quãng đường di chuyển (km) | 462 – 549 | ||
| Công suất sạc AC tiêu chuẩn (kW) | 11 (điện 3 pha) | ||
| Thời gian sạc từ 0%-100% AC (11kW) (giờ) | 9,5 | ||
| Công suất sạc DC tối đa (kW) | 170 | ||
| Thời gian sạc từ 10%-80% DC (phút) | 32 | ||
| Hệ thống treo Comfort | Có | ||
| Hệ thống lái Direct-Steer trợ lực điện với trợ lực & tỉ số truyền lái biến thiên theo tốc độ | Có | ||
| Cần số điều khiển điện DIRECT phía sau tay lái | Có | ||
| Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành | Có | ||
Giá xe ô tô điện khác tại Việt Nam
| Dòng xe điện nổi bật | Giá niêm yết từ |
| Vinfast VF3 | 299.000.000 |
| Vinfast VF5 | 482.000.000 |
| Vinfast VF e34 | 710.000.000 |
| Vinfast VF6 | 689.000.000 |
| Vinfast VF7 | 799.000.000 |
| Vinfast VF8 | 1.019.000.000 |
| Vinfast VF9 | 1.499.000.000 |
| Mercedes EQS | 4.499.000.000 |
| Mercedes EQB | 2.309.000.000 |
| Audi e-tron | 3.800.000.000 |
| Audi e-tron GT | 3.950.000.000 |
| BMW i7 | 6.799.000.000 |
| BMW iX3 | 3.539.000.000 |
| BMW i4 | 3.799.000.000 |
| Porsche Taycan | 4.620.000.000 |
| Wuling Hongguang Mini EV | 239.000.000 |
| Hyundai IONIQ 5 | 1.181.000.000 |
| Haima 7X-E | 1.111.000.000 |
Xem thêm: Giá các dòng xe Mercedes-Benz kèm Ưu đãi mới nhất

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !