Thông số kĩ thuật của xe Honda City năm 2016
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 6 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2013 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | GM4–9 | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1497 | ||
| Hộp số | số tay | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 4 | ||
| Kiểu dáng | Sedan | ||
| Hạng xe | B | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4.440 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1.694 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1.477 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.600 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1.490 | 1.474 | |
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1.481 | 1.465 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 135 | ||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.61 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 175/65 R15 | 185/55 R16 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1.085 | 1.112 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1.490 | 1.510 | |
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 536 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | SOHC i-VTEC, 4 xy lanh thẳng hàng | ||
| Công suất cực đại (hp) | 118 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6.600 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 145 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4.600 | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun xăng điện tử | ||
| Loại hộp số | Số sàn 5 cấp | Vô cấp | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 40 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Giăng xắn | ||
| Phanh trước | Phanh đĩa | ||
| Phanh sau | Phanh tang trống | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | Halogen | ||
| Cụm đèn sau | Halogen | ||
| Ăng ten | Hình vây cá mập | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✕︎ | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cốp đóng mở điện | - | ✔︎ | |
| Mở cốp rảnh tay | - | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Nỉ | ||
| Khởi động nút bấm | ✕︎ | ✔︎ | |
| Chìa khóa thông minh | ✕︎ | ✔︎ | |
| Vô lăng | Urethan | ||
| Ghế lái | Điều chỉnh 4 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | nhiệt độ 2 chiều | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Không có | ||
| Hệ thống loa | 4 loa | ||
| Cửa kính | Điện tự động lên xuống một chạm, chống kẹt | ||
| Chuẩn kết nối | USB, AUX, đài AM/FM, hỗ trợ MP3 | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Dây đai an toàn | 3 điểm | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✕︎ | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2026
-
So sánh với Skoda Slavia năm 2025
-
So sánh với Toyota Vios năm 2019
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2019
-
So sánh với Kia K3 năm 2026
-
So sánh với Nissan Almera năm 2022
-
So sánh với Toyota Vios năm 2024
-
So sánh với Kia Rio năm 2014
-
So sánh với Nissan Almera năm 2021
-
So sánh với Hyundai Accent năm 2023

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !