Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Elantra năm 2015
Các đời xe Hyundai Elantra khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||
|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||
| Thế hệ | 5 | |||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2010 | |||
| Năm kết thúc thế hệ | 2015 | |||
| Mã thế hệ | - | |||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | |||
| Nước sản xuất | Hàn Quốc | |||
| Nhiên liệu | Xăng | |||
| Dung tích động cơ | 1799 | 1591 | ||
| Hộp số | số tự động | số tay | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |||
| Số chỗ | 5 | |||
| Số cửa | 4 | |||
| Kiểu dáng | Sedan | |||
| Hạng xe | C | |||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||
| Chiều Dài (mm) | 4550 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1775 | |||
| Chiều Cao (mm) | 1445 | |||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 150 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 215/45 R17 | 195/65 R15 | 215/45 R17 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1156 | 1232 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | - | 485 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||
| Mã/Loại động cơ | Nu 1.8D CVVT MPI | Gamma 1.6 D-CVVT MPI | ||
| Công suất cực đại (kW) | 110 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 150 | 130 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6500 | 6300 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 182 | 16 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 4700 | 4850 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh | 4 | |||
| Loại hộp số | AT | MT | AT | |
| Số lượng cấp số | 6 | |||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 50 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 8.8 | 8.0 | 7.5 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 12.21 | 10.87 | 9.47 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6.9 | 6.46 | 6.40 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | EU2 | |||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu McPherson | |||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn và thanh cân bằng | |||
| Phanh trước | Đĩa | |||
| Phanh sau | Đĩa | |||
|
Ngoại thất
|
||||
| Cụm đèn trước | - | LED | ||
| Cụm đèn sau | - | LED | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |||
| Đèn phanh trên cao | ✕︎ | |||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | |||
|
Nội thất
|
||||
| Chất liệu bọc ghế | Da | Nỉ | Da | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình 3.5" | - | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ✕︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da | |||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện | Chỉnh tay | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Ghế sau gập 6:4 | |||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | - | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |||
| Cửa sổ trời | Có | Không có | ||
| Hệ thống loa | - | 6 | ||
| Cửa kính | Cửa sổ bên lái 1 chạm + chống kẹp | |||
| Chuẩn kết nối | Cổng kết nối AUX/USB | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||
| Số túi khí | 2 | 1 | 2 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ✕︎ | ||
|
Vận hành
|
||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |||
| Gài cầu điện | ✕︎ | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với MG 5 năm 2022
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2021
-
So sánh với Honda Civic năm 2025
-
So sánh với Honda Civic năm 2026
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2014
-
So sánh với Ford Focus năm 2011
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2009
-
So sánh với Kia K3 năm 2016
-
So sánh với Ford Focus năm 2016
-
So sánh với Honda Civic năm 2015

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !