Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Elantra năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 7
Năm bắt đầu thế hệ 2020
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ CN7
Xuất xứ Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1999 1591
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4675 4675
Chiều Rộng (mm) 1825 1825 1825
Chiều Cao (mm) 1440
Chiều dài cơ sở (mm) 2720
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1579 1566 - 1566
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1590 1581 - 1581
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 5.3 -
Kích thước lốp/lazang 225/45R17 195/65 R15 205/55R16 235/40R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1280 1350 - 1350
Trọng lượng toàn tải (kg) 1770 1850 - 1850
Dung tích khoang hành lý (lít) - 402 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ Nu 2.0 phun xăng đa điểm Gamma 1.6 MPI Smartstream1.6 T-GDI
Công suất cực đại (kW) -
Công suất cực đại (hp) 159 128 204
Vòng tua tối đa (rpm) 6200 6300 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 192 155 265
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4500 4850 1500~4500
Kiểu dáng động cơ - Thẳng hàng -
Số lượng xy lanh - 4 -
Loại hộp số - AT 6 AT 7 DCT
Số lượng cấp số - 6 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 47
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 7.0 5.83
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 10 9.5 7.72
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.63 5.6 4.76
Tiêu chuẩn khí thải - Euro 4 -
Chế độ vận hành - Eco/ Comfort/ Sport -
Loại sạc nhanh Sạc không dây chuẩn Qi - không dây chuẩn Qi
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh cân bằng Liên kế đa điểm
Phanh trước Ðĩa Đĩa Ðĩa
Phanh sau Ðĩa Đĩa Ðĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Projector LED Bi - Halogen Projector Projector LED
Cụm đèn sau LED - LED
Ăng ten Vây cá Dạng vây cá mập Ăng ten vây cá Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎
Rửa đèn pha - ✕︎ -
Đèn ban ngày ✔︎ - ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎ - ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎ -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Gạt mưa tự động ✔︎ ✕︎ ✔︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Giá nóc - ✕︎ -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Ghế da cao cấp Nỉ Da cao cấp Ghế da cao cấp
Khởi động nút bấm - ✔︎ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Full Digital 10.25 inch Analog cùng màn hình 4.2" Full Digital 10.25 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎ -
Vô lăng Bọc da Chỉnh cơ 4 hướng Bọc da
Khởi động xe từ xa ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện, Sưởi & Làm mát Chỉnh tay - Chỉnh điện, Sưởi & Làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ -
Ghế bên phụ Sưởi & Làm mát Chỉnh tay - Sưởi & Làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) - ✕︎ -
Hàng ghế thứ 2 - Gập 60:40 -
Sạc không dây ✔︎ ✕︎ ✔︎
Điều hòa Tự động 2 vùng độc lập Chỉnh tay Tự động tự động 2 vùng độc lập
Số vùng điều hòa 2 - 2 vùng độc lập 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎
Cửa sổ trời - Không -
Hệ thống lọc không khí - ✕︎ -
Màn hình giải trí Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa 7 4 loa 6 loa 6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động - ✕︎ -
Chuẩn kết nối Bluetooth và nhận diện giọng nói Bluetooth và nhận diện giọng nó
An toàn/An ninh
Số túi khí 6 2 6
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ ✕︎ ✔︎
Camera Camera lùi
Phanh tay điện tử ✔︎ ✕︎ ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎ ✕︎ ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ - ✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ - ✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động - ✕︎ -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎
Vận hành
Lẫy chuyển số trên vô lăng - ✕︎ ✔︎
Gài cầu điện - ✕︎ -
Khóa vi sai cầu sau - ✕︎ -