Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Tucson năm 2012

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng
Dung tích động cơ 1998
Hộp số số tự động
Dẫn động 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 5
Số cửa 5
Kiểu dáng Crossover
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4410
Chiều Rộng (mm) 1820
Chiều Cao (mm) 1655
Chiều dài cơ sở (mm) 2640
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2
Kích thước lốp/lazang 225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg) 1403
Trọng lượng toàn tải (kg) 1980
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (hp) 166
Loại hộp số AT
Số lượng cấp số 6
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 58
Tốc độ tối đa (km/h) 181
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson Strut
Hệ thống treo sau Multi-link
Ngoại thất
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Giá nóc ✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Điều hòa Tự động 2 vùng
Số vùng điều hòa 2
Cửa sổ trời Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí CD, MP3
Cửa kính Chỉnh điện
Chuẩn kết nối AM/FM
An toàn/An ninh
Số túi khí 2
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Camera Camera lùi