Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 3008 năm 2020
Các đời xe Peugeot 3008 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 2 - VN2017 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2016 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | 2024 | ||
| Mã thế hệ | P84 | ||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1598 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | Crossover | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4510 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1662 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2730 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 225/55R18 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1492 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1918 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 1.6L THP163 PSA EP6CDTM Turbo I4 | ||
| Công suất cực đại (kW) | 121 | ||
| Công suất cực đại (hp) | 165 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 245 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1400 - 4000 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Loại tăng áp | Turbo | ||
| Loại hộp số | Tự động | ||
| Số lượng cấp số | 6 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 9.8 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 205 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.4 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | ||
| Phanh trước | Đĩa | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Kính | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Giá nóc | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Ghế bọc da cao cấp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 12,3 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Vô lăng bọc da, tích hợp công tắc đa chức năng, chỉnh 4 hướng | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40, tựa đầu điều chỉnh độ cao | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Không | Toàn cảnh Panaromic | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 6 | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cửa kính | Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa | ||
| Chuẩn kết nối | Radio, MP3, USB, AUX, Bluetooth. Mirror Link, Apple Carplay, Wifi | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | Camera lùi 180* | ||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✕︎ | ✔︎ | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✕︎ | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2023
-
So sánh với Toyota Innova năm 2023
-
So sánh với Toyota Innova năm 2025
-
So sánh với Toyota Innova năm 2019
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2022
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2021
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2025
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2018
-
So sánh với Toyota Innova năm 2024
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2017

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !