Thông số kĩ thuật của xe Peugeot 3008 năm 2019
Các đời xe Peugeot 3008 khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||
|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||
| Thế hệ | 2 - VN2017 | |
| Năm bắt đầu thế hệ | 2016 | |
| Năm kết thúc thế hệ | 2024 | |
| Mã thế hệ | P84 | |
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | |
| Nước sản xuất | - | |
| Nhiên liệu | Xăng | |
| Dung tích động cơ | 1598 | |
| Hộp số | số tự động | |
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | |
| Số chỗ | 5 | |
| Số cửa | 5 | |
| Kiểu dáng | Crossover | |
| Hạng xe | C | |
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||
| Chiều Dài (mm) | 4510 | |
| Chiều Rộng (mm) | 1850 | |
| Chiều Cao (mm) | 1662 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2730 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 165 | |
| Kích thước lốp/lazang | 225/55R18 | |
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1492 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1918 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||
| Mã/Loại động cơ | 1.6L THP163 PSA EP6CDTM Turbo I4 | |
| Công suất cực đại (kW) | 121 | |
| Công suất cực đại (hp) | 165 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6000 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 245 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1400 - 4000 | |
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | |
| Số lượng xy lanh | 4 | |
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | |
| Loại tăng áp | Turbo | |
| Loại hộp số | Tự động | |
| Số lượng cấp số | 6 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 80 | |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 9.8 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 205 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6.4 | |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||
| Hệ thống treo trước | Độc lập kiểu MacPherson | |
| Hệ thống treo sau | Thanh xoắn | |
| Phanh trước | Đĩa | |
| Phanh sau | Đĩa | |
|
Ngoại thất
|
||
| Cụm đèn trước | LED | |
| Cụm đèn sau | LED | |
| Ăng ten | Kính | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | |
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | |
| Đèn ban ngày | ✔︎ | |
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | |
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | |
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | |
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | |
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | |
| Giá nóc | ✔︎ | |
|
Nội thất
|
||
| Chất liệu bọc ghế | Ghế bọc da cao cấp | |
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | |
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 12,3 inch | |
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | |
| Vô lăng | Vô lăng bọc da, tích hợp công tắc đa chức năng, chỉnh 4 hướng | |
| Ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | |
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 8 hướng | |
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40, tựa đầu điều chỉnh độ cao | |
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | |
| Điều hòa | Tự động | |
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | |
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | |
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | |
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panaromic | |
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | |
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 8 inch | |
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | |
| Hệ thống loa | 6 | |
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | |
| Cửa kính | Kính cửa chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa | |
| Chuẩn kết nối | Radio, MP3, USB, AUX, Bluetooth. Mirror Link, Apple Carplay, Wifi | |
|
An toàn/An ninh
|
||
| Số túi khí | 6 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | |
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | |
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | |
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | |
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | |
| Camera | Camera lùi 180* | |
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | |
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | |
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | |
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | |
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | |
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | |
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | |
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | |
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | |
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | |
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | |
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | |
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | |
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | |
So sánh nhanh
-
So sánh với Kia Seltos năm 2025
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2026
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2017
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2026
-
So sánh với Kia Sportage năm 2022
-
So sánh với Hyundai Tucson năm 2023
-
So sánh với Kia Sportage năm 2026
-
So sánh với VinFast VF e34 năm 2022
-
So sánh với BYD Sealion 6 năm 2025
-
So sánh với Kia Sportage năm 2021

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !