Thông số kĩ thuật của xe Ssangyong Musso năm 2000

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 2295
Hộp số số tay
Dẫn động RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4640 4656 - 4656
Chiều Rộng (mm) 1900 1864 - 1864
Chiều Cao (mm) 1735 - 1735
Chiều dài cơ sở (mm) 2630 - 2630
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) - 74 -
Công suất cực đại (hp) - 99
Vòng tua tối đa (rpm) - 4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 209
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 2400
Kiểu dáng động cơ I - I4 DOHC I
Số lượng xy lanh 4 - 4
Vị trí đặt động cơ Phía trước, đặt dọc -
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử đa điểm - Phun dầu gián tiếp -
Loại hộp số MT - MT
Số lượng cấp số 5 - 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 75 - 75
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, thanh xoắn Độc lập tay đòn kép, thanh xoắn - thanh xoắn Độc lập tay đòn kép với thanh xoắn
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, trục cứng, lò xo cuộn Đa liên kết lò xo trụ - lò xo cuộn Đa liên kết với lò xo trụ
Phanh trước Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa - Đĩa
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ - Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế - Analog - Analog Đồng hồ analog
Vô lăng - Thường - Thường -
Ghế lái Chỉnh cơ - Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ - Chỉnh cơ
Điều hòa Chỉnh cơ - Chỉnh cơ