Thông số kĩ thuật của xe Ssangyong Musso năm 2002

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 2295
Hộp số số tay
Dẫn động 4WD - Dẫn động 4 bánh RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4656 4640 - 4656
Chiều Rộng (mm) 1864 1900 - 1864
Chiều Cao (mm) 1735 - 1735
Chiều dài cơ sở (mm) 2630 - 2630
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) - 74
Công suất cực đại (hp) - 140 - 99
Vòng tua tối đa (rpm) - 4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 200 - 209
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 2400
Kiểu dáng động cơ I - I I4 DOHC
Số lượng xy lanh 4 - 4
Vị trí đặt động cơ - Phía trước, đặt dọc -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử đa điểm - Phun dầu gián tiếp
Loại hộp số MT - MT - MT
Số lượng cấp số 5 5MT 5 - 5
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 75 - 75
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập tay đòn kép, thanh xoắn Độc lập, tay đòn kép, thanh xoắn - Độc lập tay đòn kép với thanh xoắn thanh xoắn
Hệ thống treo sau Đa liên kết lò xo trụ Liên kết 5 điểm, lò xo trụ Phụ thuộc, trục cứng, lò xo cuộn - Đa liên kết với lò xo trụ lò xo cuộn
Phanh trước Đĩa thông gió - Đĩa thông gió
Phanh sau Đĩa - Đĩa
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ - Nỉ - Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog - Đồng hồ analog Analog
Vô lăng Thường - Thường
Ghế lái Chỉnh cơ - Chỉnh cơ - Chỉnh cơ
Ghế bên phụ Chỉnh cơ - Chỉnh cơ - Chỉnh cơ
Điều hòa - Chỉnh cơ - Chỉnh cơ