Thông số kĩ thuật của xe Ssangyong Musso năm 2001

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ -
Năm bắt đầu thế hệ -
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu
Nước sản xuất -
Nhiên liệu Xăng Diesel
Dung tích động cơ 2295 2874 2299 2295
Hộp số số tay
Dẫn động 4WD - Dẫn động 4 bánh RWD - Dẫn động cầu sau 4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ 7
Số cửa 5
Kiểu dáng SUV
Hạng xe -
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4656 4640 4656 -
Chiều Rộng (mm) 1864 1900 1864 -
Chiều Cao (mm) 1735 -
Chiều dài cơ sở (mm) 2630 -
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Công suất cực đại (kW) - 74 -
Công suất cực đại (hp) - 120 99 -
Vòng tua tối đa (rpm) - 4000 -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 256 209 -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 2400 -
Kiểu dáng động cơ I I4 DOHC I -
Số lượng xy lanh 4 5 4 -
Vị trí đặt động cơ - Phía trước, đặt dọc -
Hệ thống phun nhiên liệu - Phun xăng điện tử đa điểm - Phun dầu gián tiếp -
Loại hộp số MT -
Số lượng cấp số 5 -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 75 - 75 -
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước Độc lập tay đòn kép, thanh xoắn Độc lập, tay đòn kép, thanh xoắn thanh xoắn Độc lập tay đòn kép với thanh xoắn -
Hệ thống treo sau Đa liên kết lò xo trụ Phụ thuộc, trục cứng, lò xo cuộn Liên kết 5 điểm, lò xo trụ lò xo cuộn Đa liên kết với lò xo trụ -
Phanh trước Đĩa thông gió -
Phanh sau Đĩa -
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Nỉ -
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Analog - Đồng hồ analog Analog Đồng hồ analog -
Vô lăng Thường - Thường -
Ghế lái Chỉnh cơ -
Ghế bên phụ Chỉnh cơ -
Điều hòa Chỉnh cơ Điều hòa cơ Chỉnh cơ -