Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla altis năm 2023

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ 12
Năm bắt đầu thế hệ 2018
Năm kết thúc thế hệ -
Mã thế hệ -
Xuất xứ Nhập khẩu
Nước sản xuất Thái Lan
Nhiên liệu Xăng Hybrid
Dung tích động cơ 1798
Hộp số số tự động
Dẫn động FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 5
Số cửa 4
Kiểu dáng Sedan
Hạng xe C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) 4630
Chiều Rộng (mm) 1780
Chiều Cao (mm) 1435 1455
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm) 1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm) 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 128 149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.2 5.4
Kích thước lốp/lazang 205/55 R16 225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg) 1345
Trọng lượng toàn tải (kg) 1720
Dung tích khoang hành lý (lít) 468
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ 2ZR-FBE Xăng, 4 xi-lanh, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS 2ZR-FBE Xăng, 4 xi-lanh, DOHC, VVT-i 2ZR-FXE
Công suất cực đại (hp) 138 97
Vòng tua tối đa (rpm) 6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 172 142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 4000
Kiểu dáng động cơ Thẳng hàng
Số lượng xy lanh 4
Hệ thống phun nhiên liệu Phun xăng điện tử Xăng - Điện
Loại hộp số CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 50 43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) 6.8 4.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) 9 9.4 4.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) 5.6 5.4 4.6
Tiêu chuẩn khí thải Euro 6
Chế độ vận hành 2 chế độ: Bình thường, thể thao 3 chế độ (Bình thường/ Mạnh mẽ/ Eco)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) - 53
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - 163
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Tay đòn kép
Phanh trước Đĩa
Phanh sau Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước Bi-LED
Cụm đèn sau LED
Ăng ten Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt ✕︎ ✔︎
Rửa đèn pha ✕︎
Đèn ban ngày ✔︎
Đèn sương mù phía trước ✔︎
Đèn phanh trên cao ✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎
Sấy gương chiếu hậu ✕︎
Gạt mưa tự động ✕︎ - ✕︎ ✔︎ -
Cửa hít ✕︎
Cốp đóng mở điện ✔︎
Mở cốp rảnh tay ✕︎
Giá nóc ✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế Da
Khởi động nút bấm ✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Kỹ thuật số TFT 7 inch 12,3 inch Kỹ thuật số TFT 7 inch 12,3 inch Kỹ thuật số TFT 7 inch 12,3 inch
Chìa khóa thông minh ✔︎
Vô lăng 3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa - ✔︎
Ghế lái Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎
Ghế bên phụ Chỉnh tay
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✕︎ ✔︎ - ✕︎ ✔︎
Hàng ghế thứ 2 Gập 60:40
Sạc không dây ✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✔︎ - ✔︎ - ✔︎
Điều hòa Tự động Tự động 2 vùng Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✕︎ -
Số vùng điều hòa - 2 vùng - 2
Cửa sổ trời Không
Hệ thống lọc không khí ✕︎
Màn hình giải trí cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa 6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎
Cửa kính - - - - -
Chuẩn kết nối AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay
An toàn/An ninh
Số túi khí 7
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) - ✔︎ - ✔︎ - ✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ - ✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) - ✔︎ -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎
Camera Camera lùi Camera lùi, camera 360
Phanh tay điện tử ✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold ✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước ✕︎ ✔︎ ✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✕︎ -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✕︎ ✔︎ ✕︎ -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện ✔︎
Gài cầu điện - ✕︎ - ✕︎ - ✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Cảnh báo điểm mù (BSM) ✕︎ ✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✕︎ ✔︎ - ✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) - ✕︎ -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✕︎ ✔︎