Thông số kĩ thuật của xe Volkswagen Teramont năm 2026
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 2 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2025 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | - | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||
| Dung tích động cơ | 1984 | ||
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | AWD - 4 bánh toàn thời gian | ||
| Số chỗ | 7 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | D | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 5158 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1991 | ||
| Chiều Cao (mm) | 1788 | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2980 | ||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1704 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1719 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 255/50R20 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 2125 | ||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 3275 | ||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | 286 - 583 - 2485 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 2.0 L I4 450TSI | ||
| Công suất cực đại (hp) | 272 | ||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5000 - 6500 | ||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 400 | ||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1700 - 4500 | ||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | ||
| Số lượng xy lanh | 4 | ||
| Vị trí đặt động cơ | Phía trước | ||
| Hệ thống phun nhiên liệu | Phun nhiên liệu kép | ||
| Loại tăng áp | Turbocharger, Intercooler | ||
| Loại hộp số | Tự động ly hợp kép | ||
| Số lượng cấp số | 7 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70 | ||
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | 8.5 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 200 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 6 | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | Đa liên kết + giảm xóc thích ứng DCC | ||
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết + giảm xóc thích ứng DCC | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa thông gió | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Vây cá | ||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn chiếu sáng khi vào cua | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✕︎ | ||
| Giá nóc | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da cao cấp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Kỹ thuật số 10.25 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng, sưởi, bơm hơi tựa lưng, nhớ vị trí | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Queen Seat chỉnh điện 14 hướng, thông gió, làm mát, sưởi, massage 8 chế độ, đệm đỡ chân, nhớ ba vị trí | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✕︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Sạc không dây | ✕︎ | ||
| Hàng ghế thứ 3 | Gập điện 50:50 | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động Climate control | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 3 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panoramic | ||
| Hệ thống lọc không khí | ✔︎ | ||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 12 inch | ||
| Đèn trang trí nội thất | ✕︎ | ||
| Hệ thống loa | Harman Kardon 12 loa | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện, chống kẹt 4 cửa | ||
| Chuẩn kết nối | Bluetooth/App/Apple CarPlay/Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | ||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||
| Điều khiển hành trình Cruiser Control | ✔︎ | ||
| Camera | 360 | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✔︎ | ||
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | ||
| Gài cầu điện | ✔︎ | ||
| Khóa vi sai cầu sau | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB) | ✕︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✕︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✕︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✕︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✕︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✕︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✕︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Ford Everest năm 2025
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2019
-
So sánh với VinFast VF8 năm 2026
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2016
-
So sánh với Mitsubishi Pajero Sport năm 2015
-
So sánh với Ford Everest năm 2020
-
So sánh với Ford Everest năm 2006
-
So sánh với Toyota Fortuner năm 2020
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2019
-
So sánh với Ford Everest năm 2008

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !