Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Lexus GS năm 2007 Phiên bản 350

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2005
Năm kết thúc thế hệ
2011
Mã thế hệ
GRS191
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3456
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4830
Chiều Rộng (mm)
1820
Chiều Cao (mm)
1425
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1535
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2GR-FSE
Công suất cực đại (kW)
173
Công suất cực đại (hp)
232
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
377
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
Kiểu dáng động cơ
V
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
D-4S (Phun xăng trực tiếp và gián tiếp)
Tỷ số nén động cơ
11.8:1
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Nội thất

Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS